Girona FC vs Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 1, hòa 3, Real Sociedad thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- LLWDW Real Sociedad
- 12' Ander Barrenetxea
- 28' 0-1 J. Martin · S. Gomez
- 34' ▲ P. Marin ▼ A. Barrenetxea
- HT0-1
- 46' ▲ C. Stuani ▼ B. Gil
- 53' Jon Aramburu
- 57' ▲ T. Lemar ▼ I. Martin
- 57' ▲ F. Beltran ▼ A. Witsel
- 57' ▲ C. Soler ▼ J. Gorrotxategi
- 57' ▲ G. Carrera ▼ T. Kubo
- 59' Mikel Oyarzabal
- 62' Alejandro Francés
- 66' C. Stuani · A. Martinez 1-1
- 73' Sergio Gómez
- 76' Joel Roca
- 80' ▲ C. Echeverri ▼ V. Tsygankov
- 82' Duje Ćaleta-Car
- 87' ▲ B. Turrientes ▼ J. Aramburu
- 87' ▲ I. Zubeldia ▼ Y. Herrera
- 88' Gorka Carrera Zarranz
- 90' Beñat Turrientes
- FT1-1
Đội hình
- 13P. Gazzaniga 6.7
- 4A. Martinez ⇢ 6.9
- 16A. Frances 7.2
- 12Vitor Reis 6.9
- 24A. Moreno 6.9
- 23I. Martin ▼ 57' 7.6
- 20A. Witsel ▼ 57' 6.7
- 18A. Ounahi 8.2
- 21B. Gil ▼ 46' 6.3
- 15V. Tsygankov ▼ 80' 7.2
- 3J. Roca 6.9
Dự bị 10
- 25V. Krapyvtsov
- 1R. Blanco
- 7C. Stuani ⚽ ▲ 46' 7.5
- 17D. Blind
- 11T. Lemar ▲ 57' 6.9
- 8F. Beltran ▲ 57' 6.7
- 14C. Echeverri ▲ 80' 6.5
- 5D. Lopez
- 36R. Artero
- 2H. Rincon
- 1A. Remiro 7.5
- 2J. Aramburu ▼ 87' 6.3
- 31J. Martin ⚽ 7.9
- 16D. Caleta-Car 6.9
- 17S. Gomez ⇢ 7.3
- 4J. Gorrotxategi ▼ 57' 6.9
- 12Y. Herrera ▼ 87' 7.2
- 14T. Kubo ▼ 57' 6.2
- 24L. Sucic 6.9
- 7A. Barrenetxea ▼ 34' 6.6
- 10M. Oyarzabal 6.6
Dự bị 12
- 13U. Marrero
- 23B. Mendez
- 6A. Elustondo
- 18C. Soler ▲ 57' 6.6
- 8B. Turrientes ▲ 87' 6.3
- 21A. Zakharyan
- 19J. Karrikaburu
- 42G. Carrera ▲ 57' 6.5
- 5I. Zubeldia ▲ 87' 6.5
- 3A. Munoz
- 15P. Marin ▲ 34' 6.3
- 22Wesley
Thống kê
02⚑6
⚑370
60%Kiểm soát bóng40%
29Dứt điểm6
4Trúng đích2
15Chệch đích1
17Sút trong vòng cấm5
12Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn3
6Phạt góc3
2Việt vị0
13Phạm lỗi19
2Thẻ vàng7
1Cứu thua4
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
560Chuyền bóng400
509Chuyền chính xác329
91%Chính xác chuyền82%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu43
48Ghi được66
59Thủng lưới64
1.14Bàn thắng mỗi trận1.53
8Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai35