R.C.D. Espanyol de Barcelona vs RC Celta de Vigo
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-3 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5, hòa 3, RC Celta de Vigo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Guillermo Cuadra
- Phong độ
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- LLDDD RC Celta de Vigo
- 26' 0-1 Gabri Veiga · Carles Pérez
- 31' Sergi Darder
- 44' Leandro Cabrera
- 45' 0-2 Iago Aspas11m
- HT0-2
- 46' ▲ Javi Puado ▼ L. Cabrera
- 54' ▲ José Gragera ▼ Vinicius Souza
- 59' ▲ J. Strand Larsen ▼ H. Seferović
- 62' Javi Galán
- 64' ▲ Nico Melamed ▼ Denis Suárez
- 69' ▲ R. Tapia ▼ L. de la Torre
- 70' ▲ F. Cervi ▼ Gabri Veiga
- 72' ▲ Edu Expósito ▼ Sergi Gómez
- 72' ▲ Aleix Vidal ▼ Rubén Sánchez
- 82' 0-3 Carles Pérez · F. Cervi
- 86' José Gragera 1-3
- 88' ▲ A. Solari ▼ Carles Pérez
- 88' ▲ Gonçalo Paciência ▼ Iago Aspas
- 90' Jørgen Strand Larsen
- FT1-3
Đội hình
- 13Fernando Pacheco 5.9
- 2Óscar Gil 5.9
- 23C. Montes 6.5
- 24Sergi Gómez ▼ 72' 6.9
- 4L. Cabrera ▼ 46' 6.2
- 12Vinicius Souza ▼ 54' 6.9
- 10Darder 6.9
- 27Rubén Sánchez ▼ 72' 7.0
- 6Denis Suárez ▼ 64' 6.9
- 17M. Braithwaite 6.2
- 9Joselu 6.6
Dự bị 10
- 7Javi Puado ▲ 46' 6.9
- 15José Gragera ⚽ ▲ 54' 7.0
- 21Nico Melamed ▲ 64' 6.3
- 20Edu Expósito ▲ 72' 6.9
- 22Aleix Vidal ▲ 72' 5.9
- 25Álvaro Fernández
- 16José Carlos Lazo
- 1Joan García
- 19Dani Gómez
- 5Fernando Calero
- 13Iván Villar 6.7
- 2Hugo Mallo 7.7
- 15J. Aidoo 6.9
- 4Unai Núñez 6.7
- 17Javi Galán 6.3
- 7Carles Pérez ⚽ ⇢ ▼ 88' 7.5
- 24Gabri Veiga ⚽ ▼ 70' 7.0
- 8Fran Beltrán 6.9
- 23L. de la Torre ▼ 69' 6.3
- 10Iago Aspas ⚽ ▼ 88' 7.3
- 22H. Seferović ▼ 59' 6.5
Dự bị 12
- 18J. Strand Larsen ▲ 59' 6.3
- 14R. Tapia ▲ 69' 6.3
- 11F. Cervi ▲ 70' 7.3
- 21A. Solari ▲ 88'
- 9Gonçalo Paciência ▲ 88'
- 19W. Swedberg
- 37Hugo Sotelo
- 20Kevin Vázquez
- 26Carlos Domínguez
- 31Coke Carrillo
- 25Diego Alves
- 36Fernando Medrano
Thống kê
02⚑4
⚑120
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm8
3Trúng đích4
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn2
4Phạt góc1
4Việt vị2
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
455Chuyền bóng365
365Chuyền chính xác279
80%Chính xác chuyền76%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu45
67Ghi được59
79Thủng lưới62
1.31Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn24
46Hiệp hai31