R.C.D. Espanyol de Barcelona vs RC Celta de Vigo
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5, hòa 3, RC Celta de Vigo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Javier Alberola
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- DLLDD RC Celta de Vigo
- 43' Yangel Herrera
- 45' Fernando Calero
- HT0-0
- 46' ▲ Thiago Galhardo ▼ Santi Mina
- 55' Keidi Bare
- 67' ▲ T. Vilhena ▼ K. Bare
- 67' ▲ Wu Lei ▼ Adri Embarba
- 67' ▲ A. Solari ▼ Brais Méndez
- 77' Kevin Vázquez
- 81' Tonny Vilhena
- 89' Wu Lei · Darder 1-0
- 90'+2 ▲ Aleix Vidal ▼ Javi Puado
- 90'+2 ▲ David López ▼ Raúl de Tomás
- FT1-0
Đội hình
- 13Diego López 8.5
- 4L. Cabrera 7.3
- 3Adrià Pedrosa 7.2
- 5Fernando Calero 7.2
- 12Óscar Gil 8.5
- 10Darder ⇢ 7.7
- 20K. Bare ▼ 67' 6.5
- 25Y. Herrera 6.9
- 11Raúl de Tomás ▼ 90' 6.7
- 23Adri Embarba ▼ 67' 6.9
- 9Javi Puado ▼ 90' 7.0
Dự bị 12
- 19T. Vilhena ▲ 67' 6.2
- 7Wu Lei ⚽ ▲ 67' 7.0
- 22Aleix Vidal ▲ 90'
- 15David López ▲ 90'
- 8Fran Mérida
- 1Oier
- 16Loren Morón
- 24Sergi Gómez
- 18L. Dimata
- 21Nico Melamed
- 14Melendo
- 6Manu Morlanes
- 1M. Dituro 6.0
- 4N. Araujo 6.9
- 20Kevin Vázquez 7.5
- 15J. Aidoo 6.9
- 17Javier Galán 6.2
- 6Denis Suárez 7.2
- 11F. Cervi 6.9
- 23Brais Méndez ▼ 67' 6.9
- 8Fran Beltrán 7.3
- 10Iago Aspas 6.6
- 22Santi Mina ▼ 46' 6.6
Dự bị 9
- 7Thiago Galhardo ▲ 46' 6.5
- 21A. Solari ▲ 67' 6.2
- 18O. Pineda
- 19José Fontán
- 24J. Murillo
- 9Nolito
- 13Rubén Blanco
- 37Coke Carrillo
- 28Carlos Domínguez
Thống kê
04⚑2
⚑310
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm10
2Trúng đích5
6Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
2Phạt góc3
0Việt vị4
12Phạm lỗi21
4Thẻ vàng1
6Cứu thua1
441Chuyền bóng508
360Chuyền chính xác420
82%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu45
50Ghi được57
64Thủng lưới46
1.04Bàn thắng mỗi trận1.27
12Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai29