Real Sociedad vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 2-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 7, hòa 2, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Sân vận động
- Reale Arena, Donostia-San Sebastián
- Trọng tài
- Carlos del Cerro
- Phong độ
- LLWDW Real Sociedad
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 17' A. Sørloth · T. Kubo 1-0
- 19' 1-1 Edu Expósito · Darder
- 29' Brais Méndez · Mikel Merino 2-1
- HT2-1
- 54' ▲ Javi Puado ▼ O. El Hilali
- 75' ▲ Aleix Vidal ▼ Fernando Calero
- 75' ▲ Dani Gómez ▼ Edu Expósito
- 81' ▲ Beñat Turrientes ▼ T. Kubo
- 82' Brais Méndez
- 82' ▲ M. Cho ▼ David Silva
- 83' Aritz Elustondo
- 85' ▲ Pol Lozano ▼ Vinicius Souza
- 88' Alexander Sørloth
- 88' ▲ Zubeldia ▼ Brais Méndez
- FT2-1
Đội hình
- 1Álex Remiro 6.6
- 18Gorosabel 6.7
- 6Elustondo 6.7
- 20Jon Pacheco 6.9
- 12Aihen Muñoz 6.6
- 3Martín Zubimendi 7.0
- 23Brais Méndez ⚽ ▼ 88' 7.2
- 21David Silva ▼ 82' 6.6
- 8Mikel Merino ⇢ 7.3
- 19A. Sørloth ⚽ 7.2
- 14T. Kubo ⇢ ▼ 81' 8.0
Dự bị 12
- 22Beñat Turrientes ▲ 81' 6.6
- 11M. Cho ▲ 82' 6.7
- 5Zubeldia ▲ 88'
- 17Robert Navarro
- 33Jon Karrikaburu
- 15Diego Rico
- 4Illarramendi
- 16Guevara
- 32Unai Marrero
- 13Andoni Zubiaurre
- 2Álex Sola
- 30Urko González
- 25Álvaro Fernández 5.9
- 26O. El Hilali ▼ 54' 6.3
- 5Fernando Calero ▼ 75' 6.6
- 24Sergi Gómez 6.7
- 4L. Cabrera 6.9
- 14Brian Oliván 6.9
- 10Darder ⇢ 8.2
- 12Vinicius Souza ▼ 85' 6.6
- 20Edu Expósito ⚽ ▼ 75' 7.3
- 9Joselu 6.7
- 17M. Braithwaite 6.5
Dự bị 9
- 7Javi Puado ▲ 54' 6.9
- 22Aleix Vidal ▲ 75' 6.3
- 19Dani Gómez ▲ 75' 6.6
- 6Pol Lozano ▲ 85' 6.3
- 31Dani Villahermosa
- 28Simo
- 1Joan García
- 21Nico Melamed
- 13B. Lecomte
Thống kê
03⚑4
⚑200
63%Kiểm soát bóng37%
14Dứt điểm14
6Trúng đích4
5Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
4Phạt góc2
2Việt vị3
18Phạm lỗi8
3Thẻ vàng0
3Cứu thua4
527Chuyền bóng297
428Chuyền chính xác201
81%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
59Trận đấu51
79Ghi được67
50Thủng lưới79
1.34Bàn thắng mỗi trận1.31
24Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai46