R.C.D. Espanyol de Barcelona
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Sociedad

R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-0 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1, hòa 2, Real Sociedad thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Sân vận động
RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
Trọng tài
Antonio Mateu
Phong độ
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
LLWDW Real Sociedad
  1. 43' Alexander Sørloth
  2. HT0-0
  3. 47' Aleix Vidal
  4. 58' Manu Morlanes K. Bare
  5. 58' Nico Melamed Adri Embarba
  6. 60' Barrenetxea Portu
  7. 60' A. Isak A. Sørloth
  8. 77' Y. Herrera 1-0
  9. 78' Miguelón Aleix Vidal
  10. 78' Wu Lei Javi Puado
  11. 81' Robert Navarro Guevara
  12. 90' Loren Morón Raúl de Tomás
  13. FT1-0

Đội hình

R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 13Diego López 8.0
  2. 4L. Cabrera 7.2
  3. 24Sergi Gómez 6.9
  4. 3Adrià Pedrosa 6.9
  5. 22Aleix Vidal ▼ 78' 6.2
  6. 10Darder 6.9
  7. 20K. Bare ▼ 58' 7.0
  8. 25Y. Herrera 7.6
  9. 11Raúl de Tomás ▼ 90' 7.0
  10. 23Adri Embarba ▼ 58' 6.2
  11. 9Javi Puado ▼ 78' 7.0

Dự bị 11

  1. 6Manu Morlanes ▲ 58' 6.7
  2. 21Nico Melamed ▲ 58' 6.3
  3. 2Miguelón ▲ 78' 6.3
  4. 7Wu Lei ▲ 78' 6.3
  5. 16Loren Morón ▲ 90'
  6. 8Fran Mérida
  7. 14Melendo
  8. 17Dídac Vilá
  9. 1Oier
  10. 5Fernando Calero
  11. 34Joan García
Real Sociedad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.3
  2. 15Diego Rico 7.2
  3. 18Gorosabel 6.6
  4. 24R. Le Normand 6.9
  5. 11A. Januzaj 8.5
  6. 5Zubeldía 7.3
  7. 16Guevara ▼ 81' 6.7
  8. 3Martín Zubimendi 7.3
  9. 7Portu ▼ 60' 7.0
  10. 23A. Sørloth ▼ 60' 6.2
  11. 10Mikel Oyarzabal 6.5

Dự bị 12

  1. 22Barrenetxea ▲ 60' 7.0
  2. 19A. Isak ▲ 60' 6.3
  3. 29Robert Navarro ▲ 81' 6.7
  4. 32Unai Marrero
  5. 26Jon Pacheco
  6. 13M. Ryan
  7. 2Zaldúa
  8. 12Aihen Muñoz
  9. 14Jon Guridi
  10. 27Beñat Turrientes
  11. 4Illarramendi
  12. 35Julen Lobete

Thống kê

012
910
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm10
2Trúng đích4
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
2Phạt góc9
1Việt vị2
15Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
5Cứu thua1
376Chuyền bóng570
299Chuyền chính xác497
80%Chính xác chuyền87%

So sánh

48Trận đấu58
50Ghi được82
64Thủng lưới63
1.04Bàn thắng mỗi trận1.41
12Giữ sạch lưới25
20Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu