Real Sociedad vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 2-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 2, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
- Sân vận động
- Reale Arena, Donostia-San Sebastián
- Phong độ
- LLWDW Real Sociedad
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 1' S. Becker 1-0
- 40' Álvaro Aguado
- HT1-0
- 46' ▲ Jofre Carreras ▼ Antoniu Roca
- 46' ▲ A. Véliz ▼ Edu Expósito
- 51' Nayef Aguerd
- 53' 1-1 Javi Puado11m
- 62' ▲ Mikel Oyarzabal ▼ O. Óskarsson
- 62' ▲ Jon Olasagasti ▼ Pablo Marín
- 62' ▲ Barrenetxea ▼ Sergio Gómez
- 70' ▲ Álvaro Tejero ▼ Roberto Fernández
- 76' ▲ T. Kubo ▼ S. Becker
- 81' ▲ Brais Méndez ▼ L. Sučić
- 82' ▲ Rafel Bauzà ▼ Álvaro Aguado
- 84' Brais Méndez · Jon Olasagasti 2-1
- 87' ▲ W. Cheddira ▼ Fernando Calero
- 90'+2 Leandro Cabrera
- FT2-1
Đội hình
- 1Álex Remiro 6.7
- 19J. Aramburu 7.5
- 6Aritz Elustondo 7.0
- 21N. Aguerd 7.2
- 12Javi López 6.7
- 24L. Sučić ▼ 81' 7.2
- 4Martín Zubimendi 6.3
- 28Pablo Marín ▼ 62' 6.9
- 11S. Becker ⚽ ▼ 76' 7.5
- 9O. Óskarsson ▼ 62' 6.7
- 17Sergio Gómez ▼ 62' 7.3
Dự bị 12
- 10Mikel Oyarzabal ▲ 62' 6.7
- 16Jon Olasagasti ▲ 62' 7.3
- 7Barrenetxea ▲ 62' 6.9
- 14T. Kubo ▲ 76' 7.0
- 23Brais Méndez ⚽ ▲ 81' 7.6
- 22Beñat Turrientes
- 33Jon Balda
- 32Aitor Fraga
- 20Jon Pacheco
- 13Unai Marrero
- 31Jon Martín
- 8A. Zakharyan
- 1Joan García 6.7
- 23O. El Hilali 7.2
- 4M. Kumbulla 6.9
- 5Fernando Calero ▼ 87' 6.7
- 6L. Cabrera 6.3
- 7Javi Puado ⚽ 7.2
- 18Álvaro Aguado ▼ 82' 6.7
- 20A. Král 6.3
- 31Antoniu Roca ▼ 46' 6.2
- 8Edu Expósito ▼ 46' 6.2
- 2Roberto Fernández ▼ 70' 6.2
Dự bị 11
- 17Jofre Carreras ▲ 46' 6.9
- 9A. Véliz ▲ 46' 6.5
- 12Álvaro Tejero ▲ 70' 6.5
- 35Rafel Bauzà ▲ 82' 6.5
- 16W. Cheddira ▲ 87' 6.7
- 10Pol Lozano
- 38Pol Tristán
- 11Pere Milla
- 41José Ángel
- 33Ángel Fortuño
- 3Sergi Gómez
Thống kê
01⚑6
⚑020
70%Kiểm soát bóng30%
13Dứt điểm4
3Trúng đích1
5Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
6Phạt góc0
0Việt vị3
11Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
-0.33Bàn thắng ngăn chặn-0.33
553Chuyền bóng246
463Chuyền chính xác167
84%Chính xác chuyền68%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu44
80Ghi được46
75Thủng lưới55
1.27Bàn thắng mỗi trận1.05
22Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn17
40Hiệp hai31