Real Sociedad
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

Real Sociedad vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-0 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 7, hòa 2, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Trọng tài
Santiago Jaime
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. HT0-0
  2. 52' Alexander Sørloth
  3. 55' Yangel Herrera
  4. 57' T. Vilhena Adri Embarba
  5. 57' Melendo K. Bare
  6. 61' N. Djouahra Portu
  7. 71' Mikel Merino Rafinha
  8. 73' Diego Rico
  9. 74' Aleix Vidal Óscar Gil
  10. 74' L. Dimata Loren Morón
  11. 76' Sergi Darder
  12. 88' Ander Martín David Silva
  13. 90'+1 Alexander Isak
  14. 90'+7 Adrià Pedrosa
  15. 90'+5 Aleix Vidal
  16. 90'+6 A. Isak11m 1-0
  17. FT1-0

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.3
  2. 15Diego Rico 7.3
  3. 18Gorosabel 6.9
  4. 24R. Le Normand 7.2
  5. 21David Silva ▼ 88' 7.0
  6. 17Rafinha ▼ 71' 7.2
  7. 5Zubeldía 6.9
  8. 3Martín Zubimendi 7.5
  9. 7Portu ▼ 61' 6.2
  10. 23A. Sørloth 6.9
  11. 19A. Isak 7.3

Dự bị 11

  1. 37N. Djouahra ▲ 61' 7.3
  2. 8Mikel Merino ▲ 71' 7.3
  3. 47Ander Martín ▲ 88' 6.3
  4. 4Illarramendi
  5. 6Elustondo
  6. 12Aihen Muñoz
  7. 16Guevara
  8. 13M. Ryan
  9. 26Jon Pacheco
  10. 14Jon Guridi
  11. 2Zaldúa
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Oier 7.2
  2. 4L. Cabrera 7.5
  3. 3Adrià Pedrosa 6.3
  4. 5Fernando Calero 6.3
  5. 12Óscar Gil ▼ 74' 6.9
  6. 10Darder 6.9
  7. 20K. Bare ▼ 57' 6.7
  8. 25Y. Herrera 7.2
  9. 23Adri Embarba ▼ 57' 7.2
  10. 16Loren Morón ▼ 74' 6.9
  11. 9Javi Puado 6.5

Dự bị 12

  1. 19T. Vilhena ▲ 57' 6.7
  2. 14Melendo ▲ 57' 6.3
  3. 22Aleix Vidal ▲ 74' 6.0
  4. 18L. Dimata ▲ 74' 6.3
  5. 2Miguelón
  6. 34Joan García
  7. 8Fran Mérida
  8. 24Sergi Gómez
  9. 29Jofre Carreras
  10. 7Wu Lei
  11. 15David López
  12. 17Dídac Vilá

Thống kê

026
040
68%Kiểm soát bóng32%
17Dứt điểm8
6Trúng đích2
6Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
6Phạt góc0
4Việt vị0
17Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
2Cứu thua5
662Chuyền bóng308
596Chuyền chính xác245
90%Chính xác chuyền80%

So sánh

58Trận đấu48
82Ghi được50
63Thủng lưới64
1.41Bàn thắng mỗi trận1.04
25Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn20
46Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu