Athletic Bilbao
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

Athletic Bilbao vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 2-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 4, hòa 3, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Trọng tài
César Soto
Phong độ
LLLWW Athletic Bilbao
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. 3' 0-1 T. Vilhena · Javi Puado
  2. 5' Oihan Sancet
  3. 5' Oihan Sancet · Raúl García 1-1
  4. 15' Manuel Morlanes
  5. 16' Íñigo Martínez · Dani Vivian 2-1
  6. HT2-1
  7. 58' Mikel Vesga Dani García
  8. 62' Mikel Vesga
  9. 63' Loren Morón L. Dimata
  10. 63' Adri Embarba Melendo
  11. 63' David López Sergi Gómez
  12. 64' Alex Petxarroman Álex Berenguer
  13. 64' Williams Raúl García
  14. 70' David López
  15. 72' Asier Villalibre Oihan Sancet
  16. 72' Muniain Nico Serrano
  17. 75' Óscar Gil
  18. 75' Wu Lei T. Vilhena
  19. 75' Y. Herrera Manu Morlanes
  20. 86' Álex Petxa
  21. 90'+3 Iñigo Martínez
  22. FT2-1

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Unai Simón 6.6
  2. 24Balenziaga 6.6
  3. 4Íñigo Martínez 7.2
  4. 15Lekue 6.5
  5. 12Dani Vivian 7.2
  6. 22Raúl García ▼ 64' 7.7
  7. 14Dani García ▼ 58' 6.3
  8. 8Oihan Sancet ▼ 72' 7.2
  9. 19Oier Zarraga 6.7
  10. 7Álex Berenguer ▼ 64' 6.7
  11. 33Nico Serrano ▼ 72' 6.7

Dự bị 11

  1. 6Mikel Vesga ▲ 58' 6.7
  2. 2Alex Petxarroman ▲ 64' 6.6
  3. 9Williams ▲ 64' 6.7
  4. 20Asier Villalibre ▲ 72' 6.3
  5. 10Muniain ▲ 72' 6.7
  6. 13Jokin Ezkieta
  7. 17Yuri
  8. 3Unai Núñez
  9. 5Yeray
  10. 21Capa
  11. 18De Marcos
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 13Diego López 6.5
  2. 4L. Cabrera 6.9
  3. 24Sergi Gómez ▼ 63' 6.3
  4. 3Adrià Pedrosa 6.5
  5. 12Óscar Gil 6.3
  6. 19T. Vilhena ▼ 75' 7.9
  7. 10Darder 7.2
  8. 6Manu Morlanes ▼ 75' 7.3
  9. 14Melendo ▼ 63' 7.0
  10. 18L. Dimata ▼ 63' 6.3
  11. 9Javi Puado 7.0

Dự bị 12

  1. 16Loren Morón ▲ 63' 6.7
  2. 23Adri Embarba ▲ 63' 6.7
  3. 15David López ▲ 63' 6.3
  4. 7Wu Lei ▲ 75' 6.3
  5. 25Y. Herrera ▲ 75' 6.2
  6. 1Oier
  7. 21Nico Melamed
  8. 22Aleix Vidal
  9. 8Fran Mérida
  10. 17Dídac Vilá
  11. 2Miguelón
  12. 34Joan García

Thống kê

035
330
43%Kiểm soát bóng57%
7Dứt điểm7
4Trúng đích3
0Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
5Phạt góc3
5Việt vị3
17Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
372Chuyền bóng488
275Chuyền chính xác396
74%Chính xác chuyền81%

So sánh

52Trận đấu48
61Ghi được50
50Thủng lưới64
1.17Bàn thắng mỗi trận1.04
17Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu