R.C.D. Espanyol de Barcelona
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Athletic Bilbao

R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-1 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 3, hòa 3, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Sân vận động
RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
Trọng tài
Miguel Ortiz
Phong độ
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 33' Raúl de Tomás11m 1-0
  2. HT1-0
  3. 52' 1-1 Williams · Lekue
  4. 58' Y. Herrera Melendo
  5. 58' Unai Núñez Dani Vivian
  6. 68' Javi Puado Nico Melamed
  7. 68' L. Dimata Manu Morlanes
  8. 72' Dani García Unai Vencedor
  9. 72' Raúl García Muniain
  10. 72' Álex Berenguer Nico Williams
  11. 73' Yangel Herrera
  12. 75' Alex Berenguer
  13. 85' Jon Morcillo Oihan Sancet
  14. 90'+3 Raúl de Tomás
  15. 90'+4 Yeray Álvarez
  16. 90' David López Darder
  17. 90' Vadillo Adri Embarba
  18. FT1-1

Đội hình

R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 13Diego López 7.7
  2. 4L. Cabrera 7.3
  3. 24Sergi Gómez 7.0
  4. 3Adrià Pedrosa 6.7
  5. 22Aleix Vidal 5.6
  6. 10Darder ▼ 90' 6.6
  7. 6Manu Morlanes ▼ 68' 7.0
  8. 14Melendo ▼ 58' 6.5
  9. 21Nico Melamed ▼ 68' 6.3
  10. 11Raúl de Tomás 7.6
  11. 23Adri Embarba ▼ 90' 6.6

Dự bị 12

  1. 25Y. Herrera ▲ 58' 6.3
  2. 9Javi Puado ▲ 68' 6.6
  3. 18L. Dimata ▲ 68' 6.7
  4. 15David López ▲ 90'
  5. 19Vadillo ▲ 90'
  6. 34Joan García
  7. 17Dídac Vilá
  8. 7Wu Lei
  9. 5Fernando Calero
  10. 8Fran Mérida
  11. 39Rubén Sáez
  12. 16Loren Morón
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Unai Simón 6.9
  2. 18De Marcos 7.2
  3. 5Yeray 7.3
  4. 15Lekue 7.3
  5. 12Dani Vivian ▼ 58' 6.3
  6. 6Mikel Vesga 6.5
  7. 8Oihan Sancet ▼ 85' 7.7
  8. 16Unai Vencedor ▼ 72' 7.0
  9. 10Muniain ▼ 72' 6.9
  10. 9Williams 8.3
  11. 30Nico Williams ▼ 72' 6.9

Dự bị 10

  1. 3Unai Núñez ▲ 58' 6.9
  2. 14Dani García ▲ 72' 6.7
  3. 22Raúl García ▲ 72' 6.6
  4. 7Álex Berenguer ▲ 72' 6.6
  5. 11Jon Morcillo ▲ 85' 6.7
  6. 2Alex Petxarroman
  7. 26Julen Agirrezabala
  8. 34Juan Artola
  9. 21Capa
  10. 24Balenziaga

Thống kê

118
1220
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm23
3Trúng đích7
7Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm19
9Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn7
8Phạt góc12
0Việt vị2
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
383Chuyền bóng455
323Chuyền chính xác392
84%Chính xác chuyền86%

So sánh

48Trận đấu52
50Ghi được61
64Thủng lưới50
1.04Bàn thắng mỗi trận1.17
12Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu