R.C.D. Espanyol de Barcelona
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Athletic Bilbao

R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-1 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 3, hòa 3, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
Trọng tài
José Sánchez
Phong độ
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 9' Mikel Vesga
  2. 12' 0-1 Asier Villalibre · Muniain
  3. 17' Víctor Sánchez
  4. HT0-1
  5. 56' Marc Roca
  6. 57' Adri Embarba Melendo
  7. 59' Bernardo Espinosa
  8. 61' Lluís López Víctor Sánchez
  9. 63' Raúl de Tomás · Adri Embarba 1-1
  10. 69' Raúl García Williams
  11. 82' Beñat Muniain
  12. 83' Wu Lei J. Calleri
  13. 84' K. Kodro Asier Villalibre
  14. FT1-1

Đội hình

R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Abelardo
  1. 13Diego López 6.6
  2. 4Víctor Sánchez ▼ 61' 6.3
  3. 20Bernardo Espinosa 6.9
  4. 18Leandro Cabrera 6.9
  5. 17Dídac Vila 6.8
  6. 14Óscar Melendo 6.6
  7. 21Marc Roca 6.1
  8. 15David López 6.3
  9. 10Sergi Darder 5.8
  10. 12Jonathan Calleri ▼ 83' 7.1
  11. 11Raúl de Tomás 7.3

Dự bị 7

  1. 1Andrés Prieto
  2. 5Naldo
  3. 6Lluis López ▲ 61' 6.6
  4. 22Matías Vargas
  5. 8Ander Iturraspe
  6. 7Wu Lei ▲ 83' 6.2
  7. 25Adrián Embarba ▲ 57' 6.7
Athletic Bilbao Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Gaizka Garitano
  1. 13Iago Herrerín 6.7
  2. 21Ander Capa 6.3
  3. 5Yeray Álvarez 7.2
  4. 3Unai Núñez 6.7
  5. 4Iñigo Martínez 7.2
  6. 17Yuri Berchiche 7.2
  7. 10Iker Muniain 7.8
  8. 14Dani García 6.7
  9. 16Mikel Vesga 6.5
  10. 9Iñaki Williams 7.0
  11. 25Asier Villalibre ▼ 84' 7.7

Dự bị 7

  1. 31Jokin Ezkieta
  2. 15Íñigo Lekue
  3. 7Beñat Etxebarria 6.5
  4. 12Gaizka Larrazabal
  5. 22Raúl García ▲ 69' 6.7
  6. 19Ibai Gómez
  7. 23Kenan Kodro ▲ 84' 6.5

Thống kê

032
310
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm11
3Trúng đích3
5Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
2Phạt góc3
1Việt vị2
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
414Chuyền bóng400
274Chuyền chính xác272
66%Chính xác chuyền68%

So sánh

55Trận đấu46
64Ghi được56
74Thủng lưới44
1.16Bàn thắng mỗi trận1.22
14Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn16
36Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu