Cádiz CF
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Granada CF

Cádiz CF vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Cádiz CF 1-1 Granada CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cádiz CF thắng 3, hòa 5, Granada CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio Nuevo Mirandilla, Cádiz
Trọng tài
Miguel Ortiz
Phong độ
LDDDL Cádiz CF
WDWWL Granada CF
  1. 32' S. Arzamendia · Fali Jiménez 1-0
  2. 37' Anthony Lozano
  3. HT1-0
  4. 46' M. López Fali Jiménez
  5. 46' Salvi S. Arzamendia
  6. 46' Montoro M. Gonalons
  7. 61' Salvi
  8. 63' C. Bacca Alberto Soro
  9. 63' S. Arias Quini
  10. 78' Sobrino Alejo
  11. 78' Escudero Carlos Neva
  12. 84' M. Osmajić A. Lozano
  13. 88' 1-1 Jorge Molina · Montoro
  14. 90'+4 Marcos Mauro
  15. 90'+2 Salvi
  16. 90'+1 Juan Cala
  17. 90'+2 Salvi
  18. FT1-1

Đội hình

Cádiz CF Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Álvaro
  1. 1J. Ledesma 7.2
  2. 16Juan Cala 6.5
  3. 15Carlos Akapo 7.2
  4. 3Fali Jiménez ▼ 46' 6.6
  5. 22A. Espino 7.0
  6. 19S. Arzamendia ▼ 46' 7.3
  7. 8Álex 6.9
  8. 2J. Jønsson 7.2
  9. 14Alejo ▼ 78' 6.9
  10. 12T. Alarcón 7.5
  11. 9A. Lozano ▼ 84' 6.9

Dự bị 12

  1. 4M. López ▲ 46' 6.2
  2. 7Salvi ▲ 46' 6.2
  3. 21Sobrino ▲ 78' 6.3
  4. 29M. Osmajić ▲ 84' 6.5
  5. 13David Gil
  6. 27Iván Chapela
  7. 30Álvaro Bastida
  8. 28Martín Calderón
  9. 32Víctor Chust
  10. 18Álvaro Negredo
  11. 11Álvaro Jiménez
  12. 5V. Haroyan
Granada CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Robert Moreno
  1. 1Luís Maximiano 6.9
  2. 6Germán Sánchez 7.2
  3. 17Quini ▼ 63' 6.3
  4. 15Carlos Neva ▼ 78' 7.2
  5. 28Raúl Torrente 6.3
  6. 4M. Gonalons ▼ 46' 6.2
  7. 10Antonio Puertas 6.2
  8. 5Luis Milla 7.9
  9. 7Alberto Soro ▼ 63' 6.6
  10. 23Jorge Molina 7.3
  11. 9L. Suárez 6.9

Dự bị 10

  1. 19Montoro ▲ 46' 7.2
  2. 20C. Bacca ▲ 63' 6.9
  3. 2S. Arias ▲ 63' 6.2
  4. 3Escudero ▲ 78' 6.3
  5. 27Pepe Sánchez
  6. 14Monchu
  7. 13Aarón Escandell
  8. 26Ismael Ruiz
  9. 18L. Abram
  10. 8Y. Eteki

Thống kê

158
100
34%Kiểm soát bóng66%
13Dứt điểm16
3Trúng đích5
5Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
8Phạt góc1
2Việt vị1
14Phạm lỗi10
5Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
241Chuyền bóng478
142Chuyền chính xác381
59%Chính xác chuyền80%

So sánh

52Trận đấu47
61Ghi được65
61Thủng lưới67
1.17Bàn thắng mỗi trận1.38
21Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu