Granada CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cádiz CF

Granada CF vs Cádiz CF

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 0-0 Cádiz CF tại Segunda División, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 2, hòa 3, Cádiz CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 11
Sân vận động
Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
Phong độ
WDWWL Granada CF
LDDDL Cádiz CF
  1. HT0-0
  2. 51' Jorge Pascual
  3. 55' M. Diakite A. Fernandez
  4. 55' I. Tabatadze J. Ontiveros
  5. 67' S. Rodelas A. Sola
  6. 70' J. Moreno I. Carcelen
  7. 71' Y. Diarra J. de la Rosa
  8. 72' Iker Recio
  9. 75' Youssouf Diarra
  10. 80' P. Saenz P. Aleman
  11. 80' L. Gagnidze J. Pascual
  12. 82' R. Marti D. Camara
  13. FT0-0

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: José Rojo Martín
  1. 1L. Zidane
  2. 2P. Casadesus
  3. 28O. Oppong
  4. 5M. Lama
  5. 22B. Diallo
  6. 8P. Aleman ▼ 80'
  7. 4R. Alcaraz
  8. 20S. Ruiz
  9. 7A. Sola ▼ 67'
  10. 19J. Pascual ▼ 80'
  11. 17S. Faye

Dự bị 10

  1. 13A. Astralaga
  2. 3D. Hormigo
  3. 11J. M. Arnaiz
  4. 14M. Trigueros
  5. 18M. Hongla
  6. 21P. Saenz ▲ 80'
  7. 23L. Gagnidze ▲ 80'
  8. 24L. Williams
  9. 26S. Rodelas ▲ 67'
  10. 30G. Joel Akogo
Cádiz CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gaizka Garitano Aguirre
  1. 13V. Aznar
  2. 20I. Carcelen ▼ 70'
  3. 14B. Kovacevic
  4. 6I. Ortega
  5. 21M. Climent
  6. 15S. Ortuno
  7. 8A. Fernandez ▼ 55'
  8. 19J. de la Rosa ▼ 71'
  9. 11Suso
  10. 22J. Ontiveros ▼ 55'
  11. 17D. Camara ▼ 82'

Dự bị 12

  1. 1D. Gil
  2. 2J. Moreno ▲ 70'
  3. 5M. Diakite ▲ 55'
  4. 7E. Ugiagbe
  5. 9R. Marti ▲ 82'
  6. 10B. Ocampo
  7. 12I. Tabatadze ▲ 55'
  8. 18Y. Diarra ▲ 71'
  9. 24J. Gonzalez
  10. 27P. Fernandez
  11. 33R. Pereira
  12. 34J. Diaz Peregrina

Thống kê

018
420
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm11
1Trúng đích1
12Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn5
8Phạt góc4
3Việt vị0
7Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
378Chuyền bóng278
334Chuyền chính xác229
88%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu48
51Ghi được50
62Thủng lưới73
1.13Bàn thắng mỗi trận1.04
12Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn26
19Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu