Granada CF vs Cádiz CF
Tỷ số chung cuộc: Granada CF 2-0 Cádiz CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 2, hòa 3, Cádiz CF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
- Phong độ
- WDWWL Granada CF
- LDDDL Cádiz CF
- 21' Rubén Alcaraz
- 22' Myrto Uzuni · Lucas Boyé 1-0
- 24' Myrto Uzuni
- 42' Álex Fernández
- 43' Chris Ramos
- 45'+5 Rubén Sobrino
- HT1-0
- 46' ▲ Robert Navarro ▼ Darwin Machís
- 46' ▲ Rominigue Kouamé ▼ Álex Fernández
- 54' Rubén Sobrino
- 54' Rubén Sobrino
- 58' ▲ Sergi Guardiola ▼ Maximiliano Gómez
- 64' Ricard Sánchez
- 65' Lucas Boyé
- 70' Bryan Zaragoza · Carlos Neva 2-0
- 72' ▲ José Callejón ▼ Lucas Boyé
- 76' ▲ Brian Ocampo ▼ Rubén Alcaraz
- 79' ▲ Miguel Rubio ▼ Bruno Méndez
- 80' ▲ Jesús Vallejo ▼ Ricard Sánchez
- 80' ▲ Matías Arezo ▼ Myrto Uzuni
- 80' ▲ Álvaro Negredo ▼ Chris Ramos
- 86' Ignasi Miquel
- 88' ▲ Antonio Puertas ▼ Álvaro Fernández
- 90'+8 Fali
- FT2-0
Đội hình
- 25Augusto Batalla 7.3
- 12Ricard Sánchez ▼ 80' 6.9
- 2Bruno Méndez ▼ 79' 6.9
- 14Ignasi Miquel 7.2
- 15Carlos Neva ⇢ 7.9
- 26Bryan Zaragoza ⚽ 9.2
- 20Sergio Ruiz Alonso 7.6
- 24Gonzalo Villar 7.3
- 33Álvaro Fernández ▼ 88' 6.6
- 11Myrto Uzuni ⚽ ▼ 80' 6.7
- 7Lucas Boyé ⇢ ▼ 72' 6.9
Dự bị 12
- 9José Callejón ▲ 72' 6.6
- 4Miguel Rubio ▲ 79' 6.9
- 5Jesús Vallejo ▲ 80' 6.9
- 8Matías Arezo ▲ 80' 6.9
- 10Antonio Puertas ▲ 88' 6.3
- 13André Ferreira
- 31Adri López
- 28Raúl Torrente
- 16Víctor Díaz
- 3Wilson Manafá
- 21Óscar Melendo
- 18Njegoš Petrović
- 1Jeremías Ledesma 7.3
- 20Iza Carcelén 7.0
- 23Luis Hernández 6.7
- 3Fali 6.9
- 33Lucas Pires 7.0
- 18Darwin Machís ▼ 46' 6.6
- 8Álex Fernández ▼ 88' 6.3
- 4Rubén Alcaraz ▼ 76' 6.3
- 7Rubén Sobrino 5.3
- 16Chris Ramos ▼ 80' 6.9
- 25Maximiliano Gómez ▼ 58' 7.0
Dự bị 12
- 12Rominigue Kouamé ▲ 46' 6.6
- 27Robert Navarro ▲ 46' 7.0
- 19Sergi Guardiola ▲ 58' 6.9
- 10Brian Ocampo ▲ 76' 7.0
- 9Álvaro Negredo ▲ 80' 6.5
- 13David Gil
- 5Víctor Chust
- 15Javier Hernández
- 14Mamadou Mbaye
- 22Jorge Meré
- 2Joseba Zaldúa
- 24Fede San Emeterio
Thống kê
03⚑5
⚑641
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm15
8Trúng đích2
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn7
5Phạt góc6
0Việt vị3
17Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
382Chuyền bóng295
306Chuyền chính xác221
80%Chính xác chuyền75%
2.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu47
54Ghi được40
81Thủng lưới61
1.23Bàn thắng mỗi trận0.85
7Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn13
31Hiệp hai21