Cádiz CF
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Granada CF

Cádiz CF vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Cádiz CF 1-0 Granada CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Cádiz CF thắng 3, hòa 3, Granada CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadio Nuevo Mirandilla, Cádiz
Phong độ
LDDDL Cádiz CF
WDWWL Granada CF
  1. 30' Ricard Sánchez
  2. 45' Sergio Ruiz Alonso
  3. HT0-0
  4. 46' Álex Fernández Rominigue Kouamé
  5. 46' Facundo Pellistri Gonzalo Villar
  6. 46' Gerard Gumbau Martin Hongla
  7. 51' Robert Navarro · Rubén Alcaraz 1-0
  8. 64' Theo Corbeanu Ricard Sánchez
  9. 64' Antonio Puertas Óscar Melendo
  10. 66' Aiham Ousou Fali
  11. 70' Víctor Chust
  12. 70' Miguel Rubio
  13. 72' Theo Corbeanu
  14. 76' Lucas Pires Robert Navarro
  15. 76' Iván Alejo Rubén Sobrino
  16. 85' Sergi Guardiola Chris Ramos
  17. 87' José Callejón Sergio Ruiz Alonso
  18. 90'+1 Iván Alejo
  19. FT1-0

Đội hình

Cádiz CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Pellegrino
  1. 1Jeremías Ledesma 7.3
  2. 20Iza Carcelén 7.2
  3. 5Víctor Chust 7.5
  4. 3Fali ▼ 66' 7.2
  5. 15Javier Hernández 7.3
  6. 27Robert Navarro ▼ 76' 7.2
  7. 4Rubén Alcaraz 7.9
  8. 12Rominigue Kouamé ▼ 46' 6.9
  9. 7Rubén Sobrino ▼ 76' 6.3
  10. 16Chris Ramos ▼ 85' 6.6
  11. 9Juanmi 6.6

Dự bị 12

  1. 8Álex Fernández ▲ 46' 6.6
  2. 24Aiham Ousou ▲ 66' 6.3
  3. 33Lucas Pires ▲ 76' 6.9
  4. 11Iván Alejo ▲ 76' 6.7
  5. 19Sergi Guardiola ▲ 85' 6.7
  6. 13David Gil
  7. 22Jorge Meré
  8. 2Joseba Zaldúa
  9. 10Brian Ocampo
  10. 17Gonzalo Escalante
  11. 21Roger Martí
  12. 18Darwin Machís
Granada CF Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: José Ramón Sandoval
  1. 25Augusto Batalla 7.2
  2. 12Ricard Sánchez ▼ 64' 6.3
  3. 2Bruno Méndez 7.3
  4. 4Miguel Rubio 7.2
  5. 14Ignasi Miquel 6.3
  6. 15Carlos Neva 6.3
  7. 21Óscar Melendo ▼ 64' 6.7
  8. 6Martin Hongla ▼ 46' 6.7
  9. 20Sergio Ruiz Alonso ▼ 87' 6.7
  10. 24Gonzalo Villar ▼ 46' 6.9
  11. 7Lucas Boyé 6.0

Dự bị 12

  1. 23Gerard Gumbau ▲ 46' 6.9
  2. 19Facundo Pellistri ▲ 46' 6.3
  3. 17Theo Corbeanu ▲ 64' 6.3
  4. 10Antonio Puertas ▲ 64' 6.7
  5. 9José Callejón ▲ 87' 6.6
  6. 13Marc Martínez
  7. 28Raúl Torrente
  8. 22Kamil Piątkowski
  9. 3Faitout Maouassa
  10. 18Kamil Jóźwiak
  11. 11Myrto Uzuni
  12. 8Matías Arezo

Thống kê

025
240
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm10
5Trúng đích2
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
5Phạt góc2
2Việt vị1
17Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
2Cứu thua4
473Chuyền bóng328
379Chuyền chính xác223
80%Chính xác chuyền68%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

47Trận đấu44
40Ghi được54
61Thủng lưới81
0.85Bàn thắng mỗi trận1.23
14Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu