Cádiz CF
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Granada CF

Cádiz CF vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Cádiz CF 1-2 Granada CF tại Segunda División, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Cádiz CF thắng 3, hòa 3, Granada CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 23
Phong độ
LDDDL Cádiz CF
WDWWL Granada CF
  1. 11' 0-1 M. Climentphản lưới
  2. 45'+3 Antonio Cordero
  3. HT0-1
  4. 59' Jorge Moreno
  5. 59' J. Pascual G. Petit
  6. 61' A. Pascual · M. Climent 1-1
  7. 64' 1-2 R. Alcaraz11m
  8. 69' J. de la Rosa A. Cordero
  9. 69' B. Ocampo J. Ontiveros
  10. 74' Juanjo O. Naasei
  11. 75' P. Saenz J. M. Arnaiz
  12. 75' S. Rodelas A. Sola
  13. 80' R. Marti A. Pascual
  14. 80' A. Fernandez S. Ortuno
  15. 86' M. Trigueros P. Aleman
  16. 90'+1 Brian Ocampo
  17. FT1-2

Đội hình

Cádiz CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio
  1. 13V. Aznar 6.7
  2. 20I. Carcelen 6.5
  3. 2J. Moreno 6.2
  4. 6I. Recio 6.3
  5. 21M. Climent 6.9
  6. 16A. Cordero ▼ 69' 7.6
  7. 5M. Diakite 6.6
  8. 15S. Ortuno ▼ 80' 6.7
  9. 22J. Ontiveros ▼ 69' 6.3
  10. 23A. Pascual ▼ 80' 6.7
  11. 17D. Camara 5.6

Dự bị 12

  1. 37J. Domina
  2. 1D. Gil
  3. 35A. Garcia
  4. 33R. Pereira
  5. 19J. de la Rosa ▲ 69' 6.3
  6. 18Y. Diarra
  7. 34J. Diaz Peregrina
  8. 24J. Gonzalez
  9. 9R. Marti ▲ 80' 6.2
  10. 8A. Fernandez ▲ 80' 6.9
  11. 27P. Fernandez
  12. 10B. Ocampo ▲ 69' 5.6
Granada CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pacheta
  1. 1L. Zidane 7.7
  2. 28O. Naasei ▼ 74' 6.3
  3. 5M. Lama 7.3
  4. 24L. Williams 6.9
  5. 22B. Diallo 6.9
  6. 8P. Aleman ▼ 86' 6.3
  7. 4R. Alcaraz 7.3
  8. 20S. Ruiz 6.9
  9. 7A. Sola ▼ 75' 8.3
  10. 9G. Petit ▼ 59' 6.6
  11. 11J. M. Arnaiz ▼ 75' 7.3

Dự bị 11

  1. 13A. Astralaga
  2. 3D. Hormigo
  3. 10M. Bouldini
  4. 14M. Trigueros ▲ 86' 6.3
  5. 2A. Lemos
  6. 19J. Pascual ▲ 59' 6.5
  7. 21P. Saenz ▲ 75' 6.6
  8. 23L. Gagnidze
  9. 26S. Rodelas ▲ 75' 6.3
  10. 36Juanjo ▲ 74' 6.6
  11. 40B. Diocou

Thống kê

128
200
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm13
5Trúng đích2
10Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn5
8Phạt góc2
2Việt vị1
18Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
467Chuyền bóng311
399Chuyền chính xác247
85%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu45
50Ghi được51
73Thủng lưới62
1.04Bàn thắng mỗi trận1.13
11Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu