Granada CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cádiz CF

Granada CF vs Cádiz CF

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 0-0 Cádiz CF tại Segunda División, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 2, hòa 3, Cádiz CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
Phong độ
WDWWL Granada CF
LDDDL Cádiz CF
  1. 45'+4 Miguel Rubio
  2. 45'+3 Reinier
  3. 45'+3 Javier Ontiveros
  4. HT0-0
  5. 64' G. Tsitaishvili Siren Diao
  6. 64' O. Oppong Pablo Insua
  7. 64' M. Uzuni Reinier
  8. 67' Fede San Emeterio
  9. 71' Iván Alejo Javi Ontiveros
  10. 76' Miguel Ángel Brau
  11. 77' M. Hongla Gonzalo Villar
  12. 78' Chris Ramos B. Ocampo
  13. 78' Óscar Melendo Roger
  14. 83' Rubén Sobrino Carlos Fernández
  15. 83' Álex Fernández Fede San Emeterio
  16. 85' Pablo Sáenz Sergio Rodelas
  17. 90'+4 Martin Hongla
  18. 90' Fali
  19. FT0-0

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 25Diego Mariño
  2. 12Ricard Sánchez
  3. 4Miguel Rubio
  4. 5Pablo Insua▼ 64'
  5. 3Miguel Brau
  6. 19Reinier▼ 64'
  7. 20Sergio Ruiz
  8. 8Gonzalo Villar▼ 77'
  9. 26Sergio Rodelas▼ 85'
  10. 9S. Weissman
  11. 30Siren Diao▼ 64'

Dự bị 12

  1. 11G. Tsitaishvili▲ 64'
  2. 28O. Oppong▲ 64'
  3. 10M. Uzuni▲ 64'
  4. 6M. Hongla▲ 77'
  5. 22Pablo Sáenz▲ 85'
  6. 1L. Zidane
  7. 34Lucas Perez
  8. 24Loïc Williams
  9. 16Manu Lama
  10. 18K. Jóźwiak
  11. 23Manu Trigueros
  12. 17T. Corbeanu
Cádiz CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 1David Gil
  2. 3Fali
  3. 14B. Kovačević
  4. 5Víctor Chust
  5. 18José Matos
  6. 22Javi Ontiveros▼ 71'
  7. 6Fede San Emeterio▼ 83'
  8. 17G. Escalante
  9. 10B. Ocampo▼ 78'
  10. 9Roger▼ 78'
  11. 23Carlos Fernández▼ 83'

Dự bị 12

  1. 11Iván Alejo▲ 71'
  2. 16Chris Ramos▲ 78'
  3. 25Óscar Melendo▲ 78'
  4. 7Rubén Sobrino▲ 83'
  5. 8Álex Fernández▲ 83'
  6. 33Julio Cabrera
  7. 34Marco Viciana
  8. 19José de la Rosa
  9. 26Victor Aznar
  10. 13José Antonio Caro
  11. 24Cristian Glauder
  12. 15F. Mwepu

Thống kê

045
430
56%Kiểm soát bóng44%
22Dứt điểm5
3Trúng đích3
14Chệch đích1
5Bị chặn1
5Phạt góc4
0Việt vị3
16Phạm lỗi14
4Thẻ vàng3
2Cứu thua3
370Chuyền bóng315
80%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu51
74Ghi được66
62Thủng lưới58
1.48Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu