Cádiz CF
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Granada CF

Cádiz CF vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Cádiz CF 1-0 Granada CF tại Segunda División, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Cádiz CF thắng 3, hòa 3, Granada CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 31
Sân vận động
Estadio Nuevo Mirandilla, Cádiz
Phong độ
LDDDL Cádiz CF
WDWWL Granada CF
  1. 28' Chris Ramos 1-0
  2. 32' Moussa Diakité
  3. HT1-0
  4. 46' Fede San Emeterio M. Diakité
  5. 66' José Matos Óscar Melendo
  6. 69' Manu Trigueros Gonzalo Villar
  7. 69' Reinier A. Rebbach
  8. 77' Fede San Emeterio
  9. 78' S. Weissman Stoichkov
  10. 78' Sergio Rodelas Carlos Neva
  11. 80' Álex Fernández Chris Ramos
  12. 80' Carlos Fernández Javi Ontiveros
  13. 86' Borja Bastón G. Tsitaishvili
  14. 89' G. Escalante Rubén Alcaraz
  15. FT1-0

Đội hình

Cádiz CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Gaizka Garitano
  1. 1David Gil 7.2
  2. 2Joseba Zaldúa 7.3
  3. 14B. Kovačević 7.2
  4. 5Víctor Chust 7.7
  5. 37Mario Climent 7.5
  6. 7Rubén Sobrino 6.9
  7. 27M. Diakité ▼ 46' 6.9
  8. 4Rubén Alcaraz ▼ 89' 7.3
  9. 22Javi Ontiveros ▼ 80' 7.5
  10. 25Óscar Melendo ▼ 66' 6.9
  11. 16Chris Ramos ▼ 80' 8.0

Dự bị 12

  1. 6Fede San Emeterio ▲ 46' 6.3
  2. 18José Matos ▲ 66' 7.2
  3. 8Álex Fernández ▲ 80' 6.7
  4. 23Carlos Fernández ▲ 80' 6.6
  5. 17G. Escalante ▲ 89'
  6. 15F. Mwepu
  7. 21Iker Recio
  8. 3Fali
  9. 20Iza Carcelén
  10. 9Roger
  11. 13José Antonio Caro
  12. 33P. Chikola
Granada CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 25Diego Mariño 7.2
  2. 2Rubén Sánchez 6.9
  3. 4Miguel Rubio 6.3
  4. 16Manu Lama 6.9
  5. 15Carlos Neva ▼ 78' 6.3
  6. 11G. Tsitaishvili ▼ 86' 6.9
  7. 8Gonzalo Villar ▼ 69' 6.3
  8. 6M. Hongla 6.5
  9. 21A. Rebbach ▼ 69' 6.2
  10. 7L. Boyé 6.7
  11. 10Stoichkov ▼ 78' 7.0

Dự bị 12

  1. 23Manu Trigueros ▲ 69' 7.2
  2. 19Reinier ▲ 69' 6.7
  3. 9S. Weissman ▲ 78' 6.2
  4. 26Sergio Rodelas ▲ 78' 6.2
  5. 17Borja Bastón ▲ 86' 6.3
  6. 38B. Isachenko
  7. 13Marc Martínez
  8. 12Ricard Sánchez 6.9
  9. 20Sergio Ruiz
  10. 28O. Oppong
  11. 30Siren Diao
  12. 34Lucas Perez

Thống kê

026
600
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm7
4Trúng đích0
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
6Phạt góc6
1Việt vị3
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
0Cứu thua3
376Chuyền bóng416
301Chuyền chính xác325
80%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu50
66Ghi được74
58Thủng lưới62
1.29Bàn thắng mỗi trận1.48
17Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu