Getafe CF
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Elche CF

Getafe CF vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-1 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 4, hòa 2, Elche CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
Trọng tài
Mario Melero
Phong độ
WWLLD Getafe CF
DDLLL Elche CF
  1. -5' Pere Milla
  2. 19' Gonzalo Verdú
  3. 24' Omar Mascarell
  4. 32' Timor M. Arambarri
  5. HT0-0
  6. 52' Damián Suárez
  7. 58' E. Roco Bigas
  8. 58' Lucas Pérez L. Boyé
  9. 60' Sandro Ramírez E. Ünal
  10. 60' Vitolo Mata
  11. 63' Helibelton Palacios
  12. 69' 0-1 Lucas Pérez · J. Mojica
  13. 72' G. Carrillo D. Benedetto
  14. 72' Gumbau Omar Mascarell
  15. 73' Darío Poveda M. Olivera
  16. 73' J. Silva Carles Aleñá
  17. 85' Sandro Ramírez
  18. 86' I. Marcone Fidel
  19. FT0-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Míchel
  1. 13David Soria 6.3
  2. 22D. Suárez 6.9
  3. 2D. Dakonam 7.2
  4. 17M. Olivera ▼ 73' 6.7
  5. 15Jorge Cuenca 6.7
  6. 20N. Maksimović 7.3
  7. 18M. Arambarri ▼ 32' 6.6
  8. 11Carles Aleñá ▼ 73' 6.9
  9. 16J. Jankto 6.9
  10. 7Mata ▼ 60' 6.6
  11. 10E. Ünal ▼ 60' 6.3

Dự bị 12

  1. 24Timor ▲ 32' 6.3
  2. 12Sandro Ramírez ▲ 60' 6.3
  3. 8Vitolo ▲ 60' 6.5
  4. 19Darío Poveda ▲ 73' 6.5
  5. 14J. Silva ▲ 73' 6.9
  6. 1Rubén Yáñez
  7. 21Juan Iglesias
  8. 5Florentino Luís
  9. 9J. Macías
  10. 23S. Mitrović
  11. 27Diego Conde
  12. 6Chema Rodríguez
Elche CF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 1Kiko Casilla 7.5
  2. 6Bigas ▼ 58' 6.9
  3. 22J. Mojica 7.9
  4. 5Gonzalo Verdú 6.9
  5. 14H. Palacios 6.9
  6. 4Diego González 7.3
  7. 16Fidel ▼ 86' 6.3
  8. 21Omar Mascarell ▼ 72' 6.7
  9. 8Raúl Guti 7.0
  10. 18D. Benedetto ▼ 72' 6.5
  11. 9L. Boyé ▼ 58' 7.0

Dự bị 12

  1. 3E. Roco ▲ 58' 6.6
  2. 12Lucas Pérez ▲ 58' 7.0
  3. 7G. Carrillo ▲ 72' 6.5
  4. 2Gumbau ▲ 72' 6.3
  5. 23I. Marcone ▲ 86' 6.6
  6. 24Josema Sánchez
  7. 13Edgar Badia
  8. 10Pere Milla
  9. 17Josan Ferrández
  10. 11Tete Morente
  11. 19Barragán
  12. 20P. Piatti

Thống kê

028
240
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm8
1Trúng đích3
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
8Phạt góc2
4Việt vị5
6Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
2Cứu thua1
507Chuyền bóng405
420Chuyền chính xác314
83%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

47Trận đấu47
47Ghi được57
48Thủng lưới61
1Bàn thắng mỗi trận1.21
20Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn25
18Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu