Elche CF vs Getafe CF
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-3 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 4, hòa 2, Getafe CF thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Trọng tài
- José Munuera
- Phong độ
- DDLLL Elche CF
- WWLLD Getafe CF
- 4' Raúl Guti · Barragán 1-0
- 15' ▲ Pere Milla ▼ L. Boyé
- 31' Damián Suárez
- 39' 1-1 Cucurella · Portillo
- 44' Iván Marcone
- HT1-1
- 52' Iván Marcone
- 52' Iván Marcone
- 56' ▲ O. Mfulu ▼ Fidel
- 64' ▲ T. Kubo ▼ Nemanja Maksimović
- 68' ▲ Víctor Rodríguez ▼ Raúl Guti
- 68' ▲ Dani Calvo ▼ Josan Ferrández
- 68' ▲ Nino ▼ Diego González
- 69' 1-2 Mata
- 74' Carles Aleñá
- 78' Nino
- 81' ▲ Ángel ▼ Portillo
- 82' Emiliano Rigoni
- 86' 1-3 Ángel11m
- 90'+3 ▲ A. Nyom ▼ D. Suárez
- FT1-3
Đội hình
- 13Edgar Badia 6.6
- 19Barragán ⇢ 7.5
- 5Gonzalo Verdú 6.3
- 2Diego González ▼ 68' 7.0
- 24Josema Sánchez 6.3
- 4I. Marcone 5.5
- 16Fidel ▼ 56' 7.2
- 17Josan Ferrández ▼ 68' 6.5
- 14Raúl Guti ⚽ ▼ 68' 7.2
- 22E. Rigoni 6.6
- 9L. Boyé ▼ 15' 6.3
Dự bị 12
- 10Pere Milla ▲ 15' 6.5
- 6O. Mfulu ▲ 56' 6.5
- 8Víctor Rodríguez ▲ 68' 6.6
- 12Dani Calvo ▲ 68' 6.2
- 7Nino ▲ 68' 6.5
- 33José Salinas
- 15Luismi Sánchez
- 37Jony Carmona
- 20S. Lucumí
- 1D. Rodríguez
- 3J. Sánchez
- 23Cifuentes
- 1Rubén Yáñez 6.9
- 22D. Suárez ▼ 90' 6.2
- 2D. Dakonam 7.0
- 3E. Cabaco 6.9
- 15Cucurella ⚽ 7.3
- 17M. Olivera 7.2
- 8Portillo ⇢ ▼ 81' 6.3
- 20Nemanja Maksimović ▼ 64' 6.9
- 18M. Arambarri 7.7
- 11Carles Aleñá 7.3
- 7Mata ⚽ 6.7
Dự bị 10
- 5T. Kubo ▲ 64' 6.9
- 9Ángel ⚽ ▲ 81' 8.0
- 12A. Nyom ▲ 90'
- 6Chema Rodríguez
- 24Timor
- 13David Soria
- 38John Patrick
- 35S. Abdulai
- 4Etxeita
- 39M. Niang
Thống kê
14⚑1
⚑720
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm14
4Trúng đích7
2Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn5
1Phạt góc7
1Việt vị1
14Phạm lỗi16
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
425Chuyền bóng499
350Chuyền chính xác421
82%Chính xác chuyền84%
So sánh
41Trận đấu40
37Ghi được30
58Thủng lưới45
0.9Bàn thắng mỗi trận0.75
8Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn13
20Hiệp hai17