CA Osasuna
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

CA Osasuna vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 0-0 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 4, hòa 4, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
Miguel Ortiz
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. 13' Nicolás Melamed
  2. 41' Jon Moncayola
  3. HT0-0
  4. 46' Javi Puado Nico Melamed
  5. 49' Unai García
  6. 51' Kike Barja
  7. 51' Sergi Gómez
  8. 62' K. Bare Fran Mérida
  9. 62' L. Dimata Wu Lei
  10. 63' Oier Moncayola
  11. 64' Javi Martínez Kike Barja
  12. 72' E. Ávila A. Budimir
  13. 82' Gori David López
  14. 87' Víctor Gómez Óscar Gil
  15. 90' Gori
  16. FT0-0

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 7.6
  2. 5David García 7.0
  3. 4Unai García 6.9
  4. 2Nacho Vidal 7.2
  5. 8D. Brašanac 7.3
  6. 24Lucas Torró 7.5
  7. 14Rubén García 7.9
  8. 7Moncayola ▼ 63' 6.9
  9. 17A. Budimir ▼ 72' 6.5
  10. 18Kike 6.3
  11. 11Kike Barja ▼ 64' 6.6

Dự bị 12

  1. 6Oier ▲ 63' 6.5
  2. 28Javi Martínez ▲ 64' 6.6
  3. 9E. Ávila ▲ 72' 6.2
  4. 3Juan Cruz
  5. 34Yoel Ramírez
  6. 31Unai Dufur
  7. 32Jesús Areso
  8. 13Juan Pérez
  9. 15Jonás Ramalho
  10. 21Iñigo Pérez
  11. 20Barbero
  12. 10Roberto Torres
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Vicente Moreno
  1. 13Diego López ▼ 82' 7.2
  2. 4L. Cabrera 7.2
  3. 24Sergi Gómez 7.0
  4. 15David López ▼ 82' 7.6
  5. 3Adrià Pedrosa 7.2
  6. 12Óscar Gil ▼ 87' 6.5
  7. 8Fran Mérida ▼ 62' 6.7
  8. 33Nico Melamed ▼ 46' 6.2
  9. 7Wu Lei ▼ 62' 7.0
  10. 11Raúl de Tomás 6.3
  11. 23Adri Embarba 6.6

Dự bị 12

  1. 9Javi Puado ▲ 46' 6.6
  2. 20K. Bare ▲ 62' 6.7
  3. 18L. Dimata ▲ 62' 7.0
  4. 32Gori ▲ 82' 6.6
  5. 31Víctor Gómez ▲ 87'
  6. 1Oier ▲ 63'
  7. 5Fernando Calero
  8. 2Miguelón
  9. 34Joan García
  10. 14Melendo
  11. 19Vadillo
  12. 17Dídac Vilá

Thống kê

034
630
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm10
1Trúng đích3
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị3
18Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
3Cứu thua1
384Chuyền bóng352
288Chuyền chính xác250
75%Chính xác chuyền71%

So sánh

50Trận đấu48
56Ghi được50
60Thủng lưới64
1.12Bàn thắng mỗi trận1.04
17Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu