CA Osasuna
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Espanyol de Barcelona

CA Osasuna vs R.C.D. Espanyol de Barcelona

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-0 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 4, hòa 4, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
Ricardo De Burgos
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
  1. HT0-0
  2. 46' J. Calleri Wu Lei
  3. 51' Roberto Torres11m 1-0
  4. 60' Diego López
  5. 64' Iñigo Pérez Kike Barja
  6. 69' Melendo Adri Embarba
  7. 73' Jonathan Calleri
  8. 75' Víctor Gómez Javi López
  9. 77' Rubén García
  10. 78' Cardona Enric Gallego
  11. 83' Diego López
  12. 83' Diego López
  13. 88' Oier
  14. 90' Iñigo Pérez
  15. 90' Nacho Vidal Rubén García
  16. FT1-0

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arrasate
  1. 13Rubén Martínez 7.4
  2. 12Facundo Roncaglia 7.3
  3. 23Aridane Hernandez 7.0
  4. 5David García 7.6
  5. 30Pervis Estupinan 7.2
  6. 10Roberto Torres 7.3
  7. 6Oier 7.2
  8. 20Darko Brašanac 6.5
  9. 19Enrique Barja Alfonso 6.6
  10. 11Enric Gallego ▼ 78' 6.0
  11. 14Rubén García ▼ 90' 7.6

Dự bị 7

  1. 25Juan Pérez
  2. 4Unai García
  3. 2Nacho Vidal ▲ 90'
  4. 21Iñigo Pérez ▲ 64' 6.5
  5. 8Fran Mérida
  6. 7Marc Cardona 6.6
  7. 16José Manuel Arnáiz
R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Abelardo
  1. 13Diego López 7.1
  2. 16Javi López ▼ 75' 6.6
  3. 20Bernardo Espinosa 6.8
  4. 18Leandro Cabrera 7.4
  5. 17Dídac Vila 6.6
  6. 23Adrián Embarba ▼ 69' 6.5
  7. 15David López 7.0
  8. 4Víctor Sánchez 6.7
  9. 10Sergi Darder 6.5
  10. 7Wu Lei ▼ 46' 6.5
  11. 11Raúl de Tomás 7.0

Dự bị 7

  1. 1Andrés Prieto
  2. 3Adrià Pedrosa
  3. 24Fernando Calero
  4. 34Victor Gómez ▲ 75' 6.3
  5. 8Ander Iturraspe
  6. 14Óscar Melendo 6.4
  7. 12Jonathan Calleri ▲ 46' 6.5

Thống kê

037
331
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm8
6Trúng đích2
9Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
7Phạt góc3
5Việt vị3
17Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
350Chuyền bóng326
217Chuyền chính xác190
62%Chính xác chuyền58%

So sánh

42Trận đấu55
55Ghi được64
60Thủng lưới74
1.31Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu