R.C.D. Espanyol de Barcelona vs CA Osasuna
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 0-2 CA Osasuna tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 17 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 2, hòa 4, CA Osasuna thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Round of 32
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Mario Melero Lopez, Spain
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- LDWWL CA Osasuna
- 9' 0-1 Javi Martínez · Enric Gallego
- 29' 0-2 Kike Barja · F. Roncaglia
- 34' Enric Gallego
- 45' Ante Budimir
- HT0-2
- 50' Oscar Regano
- 51' Javi Martínez
- 53' ▲ Adri Embarba ▼ Melendo
- 53' ▲ Raúl de Tomás ▼ Javi Puado
- 53' ▲ Darder ▼ David López
- 66' ▲ Oier ▼ Lucas Torró
- 67' ▲ Nico Melamed ▼ M. Vargas
- 67' ▲ Iñigo Pérez ▼ A. Budimir
- 67' ▲ Nacho Vidal ▼ F. Roncaglia
- 75' ▲ Vadillo ▼ Wu Lei
- 76' ▲ Roberto Torres ▼ Jony
- 84' Raúl de Tomás
- 84' ▲ Rubén García ▼ Kike Barja
- FT0-2
Đội hình
- 1Oier 6.3
- 17Dídac Vilá 7.2
- 4L. Cabrera 6.2
- 15David López ▼ 53' 6.7
- 5Fernando Calero 6.6
- 27Óscar Gil 6.7
- 8Fran Mérida 6.9
- 22M. Vargas ▼ 67' 6.7
- 14Melendo ▼ 53' 6.3
- 7Wu Lei ▼ 75' 6.5
- 9Javi Puado ▼ 53' 6.5
Dự bị 9
- 23Adri Embarba ▲ 53' 6.5
- 11Raúl de Tomás ▲ 53' 6.6
- 10Darder ▲ 53' 6.6
- 33Nico Melamed ▲ 67' 6.6
- 19Vadillo ▲ 75' 6.5
- 13Diego López 6.7
- 20K. Bare
- 3Adrià Pedrosa
- 26Pol Lozano
- 25Juan Pérez 7.6
- 12F. Roncaglia ⇢ ▼ 67' 7.0
- 22Raúl Navas 6.9
- 4Unai García 6.9
- 39Manu Sánchez 7.0
- 24Lucas Torró ▼ 66' 6.9
- 28Javi Martínez ⚽ 7.0
- 17A. Budimir ▼ 67' 6.0
- 7Jony ▼ 76' 7.0
- 19Enric Gallego ⇢ 7.0
- 11Kike Barja ⚽ ▼ 84' 7.5
Dự bị 9
- 6Oier ▲ 66' 7.0
- 21Iñigo Pérez ▲ 67' 6.7
- 2Nacho Vidal ▲ 67' 6.9
- 10Roberto Torres ▲ 76' 6.6
- 14Rubén García ▲ 84' 6.7
- 16J. Calleri
- 5David García
- 26Iñaki Álvarez
- 3Juan Cruz
Thống kê
02⚑5
⚑130
58%Kiểm soát bóng42%
8Dứt điểm9
3Trúng đích3
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
5Phạt góc1
2Việt vị4
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
481Chuyền bóng347
390Chuyền chính xác251
81%Chính xác chuyền72%
So sánh
49Trận đấu44
82Ghi được52
32Thủng lưới49
1.67Bàn thắng mỗi trận1.18
24Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn17
41Hiệp hai28