CA Osasuna vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-2 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 1, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 11' Pol Lozano
- 27' 0-1 C. Romero
- HT0-1
- 49' V. Munoz · F. Boyomo 1-1
- 53' 1-2 K. Garcia · T. Dolan
- 55' ▲ C. Pickel ▼ P. Lozano
- 58' ▲ R. Garcia ▼ A. Oroz
- 58' ▲ I. Munoz ▼ L. Torro
- 58' ▲ M. Gomez ▼ J. Moncayola
- 64' ▲ F. Calero ▼ Exposito
- 64' ▲ R. Fernandez Jaen ▼ K. Garcia
- 67' ▲ J. Galan ▼ A. Bretones
- 76' ▲ A. Roca ▼ T. Dolan
- 76' ▲ R. Sanchez ▼ P. Milla
- 78' ▲ K. Barja ▼ V. Rosier
- 83' Iker Muñoz
- 90' Antoniu Roca
- FT1-2
Đội hình
- 1S. Herrera
- 19V. Rosier▼ 78'
- 24A. Catena
- 22F. Boyomo
- 23A. Bretones▼ 67'
- 6L. Torro▼ 58'
- 7J. Moncayola▼ 58'
- 14R. Garcia
- 10A. Oroz▼ 58'
- 21V. Munoz
- 17A. Budimir
Dự bị 11
- 13A. Fernandez
- 5J. Herrando
- 9R. Garcia▲ 58'
- 8I. Munoz▲ 58'
- 3J. Cruz
- 16M. Gomez▲ 58'
- 11K. Barja▲ 78'
- 20J. Galan▲ 67'
- 2I. Benito
- 29A. Osambela
- 41I. Arguibide
- 13M. Dmitrovic
- 23O. El Hilali
- 38C. Riedel
- 6L. Cabrera
- 22C. Romero
- 24T. Dolan▼ 76'
- 4U. Gonzalez
- 10P. Lozano▼ 55'
- 11P. Milla▼ 76'
- 8Exposito▼ 64'
- 19K. Garcia▼ 64'
Dự bị 12
- 1A. Fortuno
- 18C. Pickel▲ 55'
- 5F. Calero▲ 64'
- 12J. Salinas
- 17Jofre
- 14R. Terrats
- 9R. Fernandez Jaen▲ 64'
- 20A. Roca▲ 76'
- 32L. Castell
- 15M. Rubio
- 2R. Sanchez▲ 76'
- 27A. Timera
Thống kê
01⚑9
⚑220
68%Kiểm soát bóng32%
24Dứt điểm7
8Trúng đích3
5Chệch đích2
11Bị chặn2
9Phạt góc2
2Việt vị4
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Cứu thua6
515Chuyền bóng252
87%Chính xác chuyền69%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu43
50Ghi được52
58Thủng lưới59
1.14Bàn thắng mỗi trận1.21
8Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai36