R.C.D. Espanyol de Barcelona vs CA Osasuna
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 2, hòa 1, CA Osasuna thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- LDWWL CA Osasuna
- 24' Edu Expósito
- HT0-0
- 52' C. Romero 1-0
- 59' Victor Muñoz
- 66' ▲ U. Gonzalez ▼ Exposito
- 66' ▲ R. Fernandez Jaen ▼ K. Garcia
- 66' ▲ R. Garcia ▼ M. Gomez
- 74' ▲ R. Garcia ▼ V. Munoz
- 79' ▲ R. Terrats ▼ P. Milla
- 79' ▲ L. Koleosho ▼ T. Dolan
- 84' Javi Puado
- 84' ▲ M. Rubio ▼ J. Puado
- 84' ▲ K. Barja ▼ J. Moncayola
- 84' ▲ I. Benito ▼ J. Cruz
- 87' Iker Benito
- 90'+5 Lucas Torró
- FT1-0
Đội hình
- 13M. Dmitrovic
- 23O. El Hilali
- 5F. Calero
- 6L. Cabrera
- 22C. Romero
- 10P. Lozano
- 8Exposito▼ 66'
- 24T. Dolan▼ 79'
- 11P. Milla▼ 79'
- 7J. Puado▼ 84'
- 19K. Garcia▼ 66'
Dự bị 12
- 1A. Fortuno
- 38C. Riedel
- 15M. Rubio▲ 84'
- 12J. Salinas
- 2R. Sanchez
- 4U. Gonzalez▲ 66'
- 18C. Pickel
- 14R. Terrats▲ 79'
- 17Jofre
- 9R. Fernandez Jaen▲ 66'
- 16L. Koleosho▲ 79'
- 20A. Roca
- 1S. Herrera
- 22F. Boyomo
- 24A. Catena
- 3J. Cruz▼ 84'
- 19V. Rosier
- 6L. Torro
- 16M. Gomez▼ 66'
- 7J. Moncayola▼ 84'
- 21V. Munoz▼ 74'
- 17A. Budimir
- 10A. Oroz
Dự bị 8
- 13A. Fernandez
- 5J. Herrando
- 14R. Garcia▲ 74'
- 8I. Munoz
- 29A. Osambela
- 11K. Barja▲ 84'
- 2I. Benito▲ 84'
- 9R. Garcia▲ 74'
Thống kê
02⚑2
⚑330
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm10
4Trúng đích3
5Chệch đích5
1Bị chặn2
2Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
408Chuyền bóng493
78%Chính xác chuyền82%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
43Trận đấu44
52Ghi được50
59Thủng lưới58
1.21Bàn thắng mỗi trận1.14
12Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai27