Deportivo La Coruna
2 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Villarreal

Deportivo La Coruna vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 2-4 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 2, hòa 4, Villarreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
Trọng tài
Alejandro Hernandez, Spain
Phong độ
DWWDL Deportivo La Coruna
LLLLW Villarreal
  1. 2' 0-1 Samu Castillejo · Mario Gaspar
  2. 22' Guilherme
  3. 31' 0-2 Trigueros · Pablo Fornals
  4. 45' 0-3 Samu Castillejo · Pablo Fornals
  5. HT0-3
  6. 46' Z. Bakkali Guilherme
  7. 58' Borja Valle · Lucas Pérez 1-3
  8. 61' Borja Valle
  9. 61' N. Sansone Dani Raba
  10. 67' Pedro Mosquera F. Valverde
  11. 73' D. Cheryshev Samu Castillejo
  12. 74' Raúl Albentosa
  13. 75' Mujaid Sadick Juanfran
  14. 87' Javi Fuego Trigueros
  15. 88' Borja Valle · Adrián 2-3
  16. 90'+2 2-4 D. Cheryshev · C. Bacca
  17. FT2-4

Đội hình

Deportivo La Coruna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Seedorf
  1. 13Rubén 6.0
  2. 3Fernando Navarro 6.3
  3. 16Luisinho 7.6
  4. 2Juanfran ▼ 75' 6.8
  5. 6Albentosa 6.2
  6. 14M. Krohn-Dehli 6.3
  7. 20Guilherme ▼ 46' 6.4
  8. 19Borja Valle ⚽2 8.1
  9. 17F. Valverde ▼ 67' 6.7
  10. 15Adrián 6.9
  11. 7Lucas Pérez 7.1

Dự bị 7

  1. 18Z. Bakkali ▲ 46' 6.6
  2. 5Pedro Mosquera ▲ 67' 6.7
  3. 34Mujaid Sadick ▲ 75' 6.4
  4. 8E. Çolak
  5. 21S. Muntari
  6. 23Gerard Valentín
  7. 25M. Koval
Villarreal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javi Calleja
  1. 1Sergio Asenjo 7.2
  2. 2Mario Gaspar 7.4
  3. 11Jaume Costa 6.8
  4. 6Víctor Ruíz 6.5
  5. 3Álvaro González 7.2
  6. 14Trigueros ▼ 87' 7.7
  7. 10Samu Castillejo ⚽2 ▼ 73' 8.4
  8. 16Rodri Hernández 7.0
  9. 8Pablo Fornals ⇢2 8.9
  10. 9C. Bacca 7.5
  11. 28Dani Raba ▼ 61' 6.6

Dự bị 7

  1. 18N. Sansone ▲ 61' 6.5
  2. 7D. Cheryshev ▲ 73' 7.0
  3. 19Javi Fuego ▲ 87'
  4. 13Andrés Fernández
  5. 15E. Ünal
  6. 22A. Rukavina
  7. 23D. Bonera

Thống kê

0311
000
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm11
7Trúng đích7
8Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
11Phạt góc0
3Việt vị4
14Phạm lỗi5
3Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
533Chuyền bóng532
469Chuyền chính xác462
88%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 99 - 29 +70 93
2
Atlético Madrid
38 58 - 22 +36 79
3
Real Madrid
38 94 - 44 +50 76
4
Valencia
38 65 - 38 +27 73
5
Villarreal
38 57 - 50 +7 61
6
Real Betis
38 60 - 61 -1 60
7
Sevilla F.C.
38 49 - 58 -9 58
8
Getafe CF
38 42 - 33 +9 55
9
SD Eibar
38 44 - 50 -6 51
10
Girona FC
38 50 - 59 -9 51
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 36 - 42 -6 49
12
Real Sociedad
38 66 - 59 +7 49
13
RC Celta de Vigo
38 59 - 60 -1 49
14
Deportivo Alavés
38 40 - 50 -10 47
15
Levante UD
38 44 - 58 -14 46
16
Athletic Bilbao
38 41 - 49 -8 43
17
CD Leganés
38 34 - 51 -17 43
18
Deportivo La Coruna
38 38 - 76 -38 29
19
UD Las Palmas
38 24 - 74 -50 22
20
Málaga CF
38 24 - 61 -37 20
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu46
38Ghi được68
76Thủng lưới60
1Bàn thắng mỗi trận1.48
6Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn25
20Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu