Deportivo La Coruna vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 1-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 2, 2011. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 2, hòa 4, Villarreal thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
- Phong độ
- DWWDL Deportivo La Coruna
- LLLLW Villarreal
- HT0-0
- 56' ▲ Bruno ▼ Javier Matilla
- 60' Lopo · Juan Rodríguez 1-0
- 62' ▲ Marco Rubén ▼ Cani
- 67' ▲ Senna ▼ Marchena
- 77' ▲ Xisco Jiménez ▼ Riki
- 86' ▲ Juca ▼ Antonio Tomás
- 90'+1 ▲ L. Nouioui ▼ Adrián
- FT1-0
Đội hình
- 1Aranzubia
- 2Manuel Pablo
- 7Lopo
- 19D. Colotto
- 3C. Morel
- 22Juan Rodríguez
- 16Antonio Tomás ▼ 86'
- 4Rubén Pérez
- 28Juan Domínguez
- 11Riki ▼ 77'
- 10Adrián ▼ 90'
Dự bị 7
- 17Xisco Jiménez ▲ 77'
- 6Juca ▲ 86'
- 8L. Nouioui ▲ 90'
- 13Manu
- 23Aythami
- 24J. Sand
- 33Seoane
- 13Diego López
- 5Marchena ▼ 67'
- 2G. Rodríguez
- 4M. Musacchio
- 11Capdevila
- 27Mario
- 10Cani ▼ 62'
- 8Cazorla
- 20Borja Valero
- Javier Matilla ▼ 56'
- 7Nilmar
Dự bị 7
- 21Bruno ▲ 56'
- 9Marco Rubén ▲ 62'
- 19Senna ▲ 67'
- 1Xavi Oliva
- 15Catalá
- 18Cristóbal
- 24Cicinho
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 21 | +74 | 96 | |
| 2 | 38 | 102 - 33 | +69 | 92 | |
| 3 | 38 | 64 - 44 | +20 | 71 | |
| 4 | 38 | 54 - 44 | +10 | 62 | |
| 5 | 38 | 62 - 53 | +9 | 58 | |
| 6 | 38 | 59 - 55 | +4 | 58 | |
| 7 | 38 | 62 - 61 | +1 | 58 | |
| 8 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 9 | 38 | 45 - 46 | -1 | 47 | |
| 10 | 38 | 35 - 42 | -7 | 47 | |
| 11 | 38 | 54 - 68 | -14 | 46 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 46 | |
| 13 | 38 | 40 - 53 | -13 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 52 | -11 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 66 | -17 | 45 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 44 | |
| 17 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 18 | 38 | 31 - 47 | -16 | 43 | |
| 19 | 38 | 36 - 60 | -24 | 35 | |
| 20 | 38 | 36 - 70 | -34 | 30 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
31Ghi được54
47Thủng lưới44
0.82Bàn thắng mỗi trận1.42
13Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn17
19Hiệp hai24