Villarreal
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Deportivo La Coruna

Villarreal vs Deportivo La Coruna

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 1-1 Deportivo La Coruna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 1, 2018. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 3, hòa 4, Deportivo La Coruna thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estadio de la Cerámica, Villarreal
Trọng tài
David Medie Jimenez, Spain
Phong độ
LLLLW Villarreal
DWWDL Deportivo La Coruna
  1. 28' Víctor Ruiz
  2. 30' E. Ünal · C. Bacca 1-0
  3. HT1-0
  4. 54' Álvaro González
  5. 60' Guilherme
  6. 60' E. Çolak Carles Gil
  7. 64' D. Cheryshev Samu Castillejo
  8. 72' Luisinho
  9. 76' Chuca Dani Raba
  10. 77' Carlos Bacca
  11. 77' Mario Gaspar
  12. 77' Sidnei
  13. 78' Borja Valle Pedro Mosquera
  14. 84' 1-1 F. Andone · Sidnei
  15. 85' Bruno Gama Adrián
  16. FT1-1

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Javi Calleja
  1. 1Sergio Asenjo 6.9
  2. 2Mario Gaspar 6.8
  3. 11Jaume Costa 7.7
  4. 6Víctor Ruíz 7.0
  5. 3Álvaro González 7.2
  6. 10Samu Castillejo ▼ 64' 6.9
  7. 16Rodri Hernández 7.5
  8. 8Pablo Fornals 6.5
  9. 9C. Bacca 7.4
  10. 15E. Ünal 6.7
  11. 28Dani Raba ▼ 76' 6.4

Dự bị 7

  1. 7D. Cheryshev ▲ 64' 6.5
  2. 33Chuca ▲ 76' 6.2
  3. 5Adrián Marín
  4. 22A. Rukavina
  5. 23D. Bonera
  6. 25M. Barbosa
  7. 29Imanol García
Deportivo La Coruna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Cristóbal
  1. 13Rubén 7.0
  2. 12Sidnei 7.6
  3. 16Luisinho 7.2
  4. 2Juanfran 7.0
  5. 6Albentosa 7.0
  6. 22C. Borges 7.3
  7. 5Pedro Mosquera ▼ 78' 6.7
  8. 20Guilherme 7.6
  9. 11Carles Gil ▼ 60' 6.7
  10. 15Adrián ▼ 85' 7.2
  11. 10F. Andone 7.0

Dự bị 7

  1. 8E. Çolak ▲ 60' 6.8
  2. 19Borja Valle ▲ 78' 6.2
  3. 21Bruno Gama ▲ 85' 6.4
  4. 3Fernando Navarro
  5. 18Z. Bakkali
  6. 25C. Pantilimon
  7. 33Steve One

Thống kê

047
530
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm13
5Trúng đích3
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn7
7Phạt góc5
1Việt vị0
19Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
535Chuyền bóng406
448Chuyền chính xác309
84%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 99 - 29 +70 93
2
Atlético Madrid
38 58 - 22 +36 79
3
Real Madrid
38 94 - 44 +50 76
4
Valencia
38 65 - 38 +27 73
5
Villarreal
38 57 - 50 +7 61
6
Real Betis
38 60 - 61 -1 60
7
Sevilla F.C.
38 49 - 58 -9 58
8
Getafe CF
38 42 - 33 +9 55
9
SD Eibar
38 44 - 50 -6 51
10
Girona FC
38 50 - 59 -9 51
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 36 - 42 -6 49
12
Real Sociedad
38 66 - 59 +7 49
13
RC Celta de Vigo
38 59 - 60 -1 49
14
Deportivo Alavés
38 40 - 50 -10 47
15
Levante UD
38 44 - 58 -14 46
16
Athletic Bilbao
38 41 - 49 -8 43
17
CD Leganés
38 34 - 51 -17 43
18
Deportivo La Coruna
38 38 - 76 -38 29
19
UD Las Palmas
38 24 - 74 -50 22
20
Málaga CF
38 24 - 61 -37 20
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu38
68Ghi được38
60Thủng lưới76
1.48Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu