Villarreal
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo La Coruna

Villarreal vs Deportivo La Coruna

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 0-0 Deportivo La Coruna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 5, 2017. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 3, hòa 4, Deportivo La Coruna thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
Sân vận động
Estadio de la Cerámica, Villarreal
Trọng tài
Jesus Gil Manzano, Spain
Phong độ
LLLLW Villarreal
DWWDL Deportivo La Coruna
  1. 43' Manu Trigueros
  2. 45' Roberto Soldado
  3. 45' Germán Lux
  4. HT0-0
  5. 53' Florin Andone
  6. 63' F. Fajr O. John
  7. 64' Fayçal Fajr
  8. 71' N. Sansone Trigueros
  9. 75' Adrián Soldado
  10. 83' Bruno Gama Carles Gil
  11. 90' Celso Borges
  12. 90' Rodri Hernández J. dos Santos
  13. 90' Pedro Mosquera E. Çolak
  14. FT0-0

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 13Andrés Fernández 7.1
  2. 23D. Bonera 7.6
  3. 2Mario Gaspar 7.3
  4. 11Jaume Costa 8.1
  5. 12Álvaro González 7.4
  6. 21Bruno 7.9
  7. 8J. dos Santos ▼ 90' 7.9
  8. 14Trigueros ▼ 71' 6.7
  9. 19Samu Castillejo 6.8
  10. 9Soldado ▼ 75' 6.6
  11. 17C. Bakambu 6.3

Dự bị 7

  1. 18N. Sansone ▲ 71' 7.0
  2. 15Adrián ▲ 75' 6.4
  3. 16Rodri Hernández ▲ 90'
  4. 3José Ángel
  5. 22A. Rukavina
  6. 24R. Borré
  7. 25M. Barbosa
Deportivo La Coruna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pepe Mel
  1. 1G. Lux 7.5
  2. 3Fernando Navarro 7.0
  3. 14Alejandro Arribas 6.9
  4. 6Albentosa 7.2
  5. 22C. Borges 6.8
  6. 20Guilherme 7.7
  7. 24O. John ▼ 63' 6.9
  8. 8E. Çolak ▼ 90' 6.4
  9. 2Juanfran 7.0
  10. 11Carles Gil ▼ 83' 6.6
  11. 10F. Andone 6.6

Dự bị 7

  1. 19F. Fajr ▲ 63' 6.5
  2. 21Bruno Gama ▲ 83' 6.5
  3. 5Pedro Mosquera ▲ 90'
  4. 4Álex Bergantiños
  5. 9M. Moreno
  6. 13P. Tytoń
  7. 15Laure

Thống kê

0211
340
66%Kiểm soát bóng34%
21Dứt điểm3
4Trúng đích1
12Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm1
9Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
11Phạt góc3
3Việt vị1
16Phạm lỗi21
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
555Chuyền bóng286
494Chuyền chính xác216
89%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 106 - 41 +65 93
2
F.C. Barcelona
38 116 - 37 +79 90
3
Atlético Madrid
38 70 - 27 +43 78
4
Sevilla F.C.
38 69 - 49 +20 72
5
Villarreal
38 56 - 33 +23 67
6
Real Sociedad
38 59 - 53 +6 64
7
Athletic Bilbao
38 53 - 43 +10 63
8
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 49 - 50 -1 56
9
Deportivo Alavés
38 41 - 43 -2 55
10
SD Eibar
38 56 - 51 +5 54
11
Málaga CF
38 49 - 55 -6 46
12
Valencia
38 56 - 65 -9 46
13
RC Celta de Vigo
38 53 - 69 -16 45
14
UD Las Palmas
38 53 - 74 -21 39
15
Real Betis
38 41 - 64 -23 39
16
Deportivo La Coruna
38 43 - 61 -18 36
17
CD Leganés
38 36 - 55 -19 35
18
Sporting de Gijón
38 42 - 72 -30 31
19
CA Osasuna
38 40 - 94 -54 22
20
Granada CF
38 30 - 82 -52 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu38
67Ghi được43
48Thủng lưới61
1.4Bàn thắng mỗi trận1.13
17Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu