Atlético Madrid
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Málaga CF

Atlético Madrid vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 1-0 Málaga CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 7, hòa 3, Málaga CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Wanda Metropolitano, Madrid
Trọng tài
Jose Maria Sanchez Martinez, Spain
Phong độ
WWDWL Atlético Madrid
DLDLD Málaga CF
  1. HT0-0
  2. 46' Y. Carrasco T. Partey
  3. 61' A. Griezmann · Á. Correa 1-0
  4. 64' Yannick Carrasco
  5. 64' J. Añor G. Castro
  6. 66' Fernando Torres Á. Correa
  7. 70' Keko E. Rolón
  8. 76' Juanfran
  9. 85' D. Rolan Álex Mula
  10. 88' Keko
  11. 90' Recio
  12. FT1-0

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 7.7
  2. 20Juanfran 6.9
  3. 3Filipe Luis 7.5
  4. 2D. Godín 7.4
  5. 19L. Hernández 7.6
  6. 14Gabi 7.1
  7. 8Saúl 6.9
  8. 6Koke 6.7
  9. 5T. Partey ▼ 46' 6.9
  10. 7A. Griezmann 7.4
  11. 11Á. Correa ▼ 66' 7.0

Dự bị 7

  1. 10Y. Carrasco ▲ 46' 6.6
  2. 9Fernando Torres ▲ 66' 6.5
  3. 1Moyà
  4. 15S. Savić
  5. 17L. Vietto
  6. 21K. Gameiro
  7. 22N. Gaitán
Málaga CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel
  1. 1Roberto Jiménez 6.7
  2. 18R. Rosales 7.5
  3. 4Luis Hernández 7.1
  4. 3Diego González 6.7
  5. 15F. Ricca 6.9
  6. 11G. Castro ▼ 64' 6.8
  7. 8Adrián 6.5
  8. 14Recio 6.7
  9. 5E. Rolón ▼ 70' 7.1
  10. 9Borja Bastón 6.7
  11. 28Álex Mula ▼ 85' 6.6

Dự bị 7

  1. 10J. Añor ▲ 64' 6.7
  2. 20Keko ▲ 70' 6.4
  3. 24D. Rolan ▲ 85' 6.8
  4. 6Z. Kuzmanović
  5. 12Cifuentes
  6. 22P. Baysse
  7. 25Andrés Prieto

Thống kê

028
420
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm9
4Trúng đích4
9Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
8Phạt góc4
5Việt vị0
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
628Chuyền bóng327
544Chuyền chính xác245
87%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 99 - 29 +70 93
2
Atlético Madrid
38 58 - 22 +36 79
3
Real Madrid
38 94 - 44 +50 76
4
Valencia
38 65 - 38 +27 73
5
Villarreal
38 57 - 50 +7 61
6
Real Betis
38 60 - 61 -1 60
7
Sevilla F.C.
38 49 - 58 -9 58
8
Getafe CF
38 42 - 33 +9 55
9
SD Eibar
38 44 - 50 -6 51
10
Girona FC
38 50 - 59 -9 51
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 36 - 42 -6 49
12
Real Sociedad
38 66 - 59 +7 49
13
RC Celta de Vigo
38 59 - 60 -1 49
14
Deportivo Alavés
38 40 - 50 -10 47
15
Levante UD
38 44 - 58 -14 46
16
Athletic Bilbao
38 41 - 49 -8 43
17
CD Leganés
38 34 - 51 -17 43
18
Deportivo La Coruna
38 38 - 76 -38 29
19
UD Las Palmas
38 24 - 74 -50 22
20
Málaga CF
38 24 - 61 -37 20
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu38
83Ghi được24
30Thủng lưới61
1.57Bàn thắng mỗi trận0.63
31Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn13
52Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu