Málaga CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Atlético Madrid

Málaga CF vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 0-0 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 3, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 0, hòa 3, Atlético Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Phong độ
DLDLD Málaga CF
WDWLL Atlético Madrid
  1. HT0-0
  2. 62' Adrián Diego Costa
  3. 63' D. Lugano M. Demichelis
  4. 66' M. Iturra Joaquín
  5. 67' Raúl García C. Rodríguez
  6. 73' S. Fernández Isco
  7. FT0-0

Đội hình

Málaga CF
  1. 13W. Caballero
  2. 5M. Demichelis ▼ 63'
  3. 3Weligton
  4. 25Antunes
  5. 2Jesús Gámez
  6. 7Joaquín ▼ 66'
  7. 8J. Toulalan
  8. 22Isco ▼ 73'
  9. 19Portillo
  10. 24R. Santa Cruz
  11. 12Lucas Piazon

Dự bị 7

  1. 4D. Lugano ▲ 63'
  2. 16M. Iturra ▲ 66'
  3. 11S. Fernández ▲ 73'
  4. 1C. Kameni
  5. 9J. Saviola
  6. 14P. Morales
  7. 17Duda
Atlético Madrid
  1. 13T. Courtois
  2. 23Miranda
  3. 20Juanfran
  4. 3Filipe Luis
  5. 2D. Godín
  6. 4Mario Suárez
  7. 10A. Turan
  8. 11C. Rodríguez ▼ 67'
  9. 6Koke
  10. 9R. Falcao
  11. 19Diego Costa ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 7Adrián ▲ 62'
  2. 8Raúl García ▲ 67'
  3. 1Sergio Asenjo
  4. 18D. Díaz
  5. 22E. Insúa
  6. 28Saúl
  7. 30Oliver Torres

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 115 - 40 +75 100
2
Real Madrid
38 103 - 42 +61 85
3
Atlético Madrid
38 65 - 31 +34 76
4
Real Sociedad
38 70 - 49 +21 66
5
Valencia
38 67 - 54 +13 65
6
Málaga CF
38 53 - 50 +3 57
7
Real Betis
38 57 - 56 +1 56
8
Rayo Vallecano
38 50 - 66 -16 53
9
Sevilla F.C.
38 58 - 54 +4 50
10
Getafe CF
38 43 - 57 -14 47
11
Levante UD
38 40 - 57 -17 46
12
Athletic Bilbao
38 44 - 65 -21 45
13
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 52 -9 44
14
Real Valladolid
38 49 - 58 -9 43
15
Granada CF
38 37 - 54 -17 42
16
CA Osasuna
38 33 - 50 -17 39
17
RC Celta de Vigo
38 37 - 52 -15 37
18
R.C.D. Mallorca
38 43 - 72 -29 36
19
Deportivo La Coruna
38 47 - 70 -23 35
20
Zaragoza
38 37 - 62 -25 34
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu38
71Ghi được65
59Thủng lưới31
1.42Bàn thắng mỗi trận1.71
20Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu