Atlético Madrid
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Málaga CF

Atlético Madrid vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 3-1 Málaga CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 11, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 7, hòa 3, Málaga CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
Phong độ
WWDWL Atlético Madrid
DLDLD Málaga CF
  1. 12' Tiago · Koke 1-0
  2. 42' A. Griezmann · A. Turan 2-0
  3. HT2-0
  4. 57' R. Jiménez M. Mandžukić
  5. 62' Ricardo Horta Miguel Torres
  6. 64' 2-1 R. Santa Cruz · Samu Castillejo
  7. 74' Recio Sergi Darder
  8. 82' Saúl A. Griezmann
  9. 83' D. Godín · Tiago 3-1
  10. 86' Luis Alberto Juanmi
  11. 87' Raúl García A. Turan
  12. FT3-1

Đội hình

Atlético Madrid
  1. 1Moyá
  2. 20Juanfran
  3. 15C. Ansaldi
  4. 2D. Godín
  5. 24J. Giménez
  6. 5Tiago
  7. 14Gabi
  8. 10A. Turan ▼ 87'
  9. 6Koke
  10. 9M. Mandžukić ▼ 57'
  11. 7A. Griezmann ▼ 82'

Dự bị 7

  1. 11R. Jiménez ▲ 57'
  2. 17Saúl ▲ 82'
  3. 8Raúl García ▲ 87'
  4. 13J. Oblak
  5. 18Jesús Gámez
  6. 21C. Rodríguez
  7. 22A. Cerci
Málaga CF
  1. 1C. Kameni
  2. 23Miguel Torres ▼ 62'
  3. 3Weligton
  4. 5Antunes
  5. 21Sergio Sánchez
  6. 6Ignacio Camacho
  7. 30Sergi Darder ▼ 74'
  8. 9R. Santa Cruz
  9. 26Juanmi ▼ 86'
  10. 29Samu Castillejo
  11. 7Samu

Dự bị 7

  1. 10Ricardo Horta ▲ 62'
  2. 14Recio ▲ 74'
  3. 22Luis Alberto ▲ 86'
  4. 13G. Ochoa
  5. 15M. Angeleri
  6. 17Duda
  7. 19A. Boka

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 110 - 21 +89 94
2
Real Madrid
38 118 - 38 +80 92
3
Atlético Madrid
38 67 - 29 +38 78
4
Valencia
38 70 - 32 +38 77
5
Sevilla F.C.
38 71 - 45 +26 76
6
Villarreal
38 48 - 37 +11 60
7
Athletic Bilbao
38 42 - 41 +1 55
8
RC Celta de Vigo
38 47 - 44 +3 51
9
Málaga CF
38 42 - 48 -6 50
10
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 47 - 51 -4 49
11
Rayo Vallecano
38 46 - 68 -22 49
12
Real Sociedad
38 44 - 51 -7 46
13
Elche CF
38 35 - 62 -27 41
14
Levante UD
38 34 - 67 -33 37
15
Getafe CF
38 33 - 64 -31 37
16
Deportivo La Coruna
38 35 - 60 -25 35
17
Granada CF
38 29 - 64 -35 35
18
SD Eibar
38 34 - 55 -21 35
19
UD Almería
38 35 - 64 -29 29
20
Córdoba CF
38 22 - 68 -46 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu38
83Ghi được42
34Thủng lưới48
1.73Bàn thắng mỗi trận1.11
26Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn18
39Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu