Atlético Madrid
4 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Málaga CF

Atlético Madrid vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 4-2 Málaga CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 7, hòa 3, Málaga CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
Trọng tài
Javier Estrada Fernandez, Spain
Phong độ
WDWLL Atlético Madrid
DLDLD Málaga CF
  1. 7' Y. Carrasco · A. Griezmann 1-0
  2. 24' K. Gameiro 2-0
  3. 31' Á. Correa N. Gaitán
  4. 31' 2-1 Sandro Ramírez
  5. 43' Chori Castro
  6. 44' K. Gameiro · A. Griezmann 3-1
  7. HT3-1
  8. 49' Stefan Savić
  9. 59' J. Añor Jony
  10. 60' Stefan Savić
  11. 60' Stefan Savić
  12. 61' L. Hernández A. Griezmann
  13. 63' Y. En-Nesyri Bakary Koné
  14. 64' 3-2 Ignacio Camacho · G. Castro
  15. 65' Tiago K. Gameiro
  16. 69' Youssef En-Nesyri
  17. 72' Duda Pablo Fornals
  18. 73' Mikel Villanueva
  19. 77' Jan Oblak
  20. 77' Federico Ricca
  21. 84' Saúl Ñíguez
  22. 86' Y. Carrasco · Á. Correa 4-2
  23. 88' Chori Castro
  24. 88' Chori Castro
  25. 90' Ignacio Camacho
  26. FT4-2

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 5.6
  2. 20Juanfran 7.2
  3. 3Filipe Luis 6.8
  4. 2D. Godín 6.4
  5. 15S. Savić 5.9
  6. 14Gabi 7.5
  7. 23N. Gaitán ▼ 31' 6.3
  8. 8Saúl 7.7
  9. 10Y. Carrasco ⚽2 8.0
  10. 21K. Gameiro ⚽2 ▼ 65' 8.3
  11. 7A. Griezmann ⇢2 ▼ 61' 7.7

Dự bị 7

  1. 11Á. Correa ▲ 31' 6.8
  2. 19L. Hernández ▲ 61' 6.3
  3. 5Tiago ▲ 65' 6.7
  4. 9Fernando Torres
  5. 16Š. Vrsaljko
  6. 22T. Partey
  7. 25André Moreira
Málaga CF Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Juande Ramos
  1. 1C. Kameni 6.2
  2. 18R. Rosales 6.0
  3. 2Bakary Koné ▼ 63' 5.6
  4. 7Juan Carlos 6.0
  5. 4M. Villanueva 5.8
  6. 15F. Ricca 6.4
  7. 11G. Castro 6.3
  8. 6Ignacio Camacho 8.1
  9. 21Jony ▼ 59' 5.5
  10. 31Pablo Fornals ▼ 72' 5.9
  11. 19Sandro Ramírez 6.8

Dự bị 7

  1. 10J. Añor ▲ 59' 6.5
  2. 26Y. En-Nesyri ▲ 63' 6.4
  3. 17Duda ▲ 72' 6.7
  4. 8Michael Santos
  5. 13D. Boyko
  6. 29Luis
  7. 39Javi Ontiveros

Thống kê

146
261
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm6
7Trúng đích3
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
6Phạt góc2
1Việt vị0
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
480Chuyền bóng393
392Chuyền chính xác307
82%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 106 - 41 +65 93
2
F.C. Barcelona
38 116 - 37 +79 90
3
Atlético Madrid
38 70 - 27 +43 78
4
Sevilla F.C.
38 69 - 49 +20 72
5
Villarreal
38 56 - 33 +23 67
6
Real Sociedad
38 59 - 53 +6 64
7
Athletic Bilbao
38 53 - 43 +10 63
8
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 49 - 50 -1 56
9
Deportivo Alavés
38 41 - 43 -2 55
10
SD Eibar
38 56 - 51 +5 54
11
Málaga CF
38 49 - 55 -6 46
12
Valencia
38 56 - 65 -9 46
13
RC Celta de Vigo
38 53 - 69 -16 45
14
UD Las Palmas
38 53 - 74 -21 39
15
Real Betis
38 41 - 64 -23 39
16
Deportivo La Coruna
38 43 - 61 -18 36
17
CD Leganés
38 36 - 55 -19 35
18
Sporting de Gijón
38 42 - 72 -30 31
19
CA Osasuna
38 40 - 94 -54 22
20
Granada CF
38 30 - 82 -52 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu38
86Ghi được49
36Thủng lưới55
1.69Bàn thắng mỗi trận1.29
27Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn18
52Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu