TS Galaxy vs Chippa United
Tỷ số chung cuộc: TS Galaxy 2-0 Chippa United tại Premier Soccer League, 30 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TS Galaxy thắng 5, hòa 3, Chippa United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Soccer League · Vòng 12
- Sân vận động
- Mbombela Stadium, Nelspruit
- Phong độ
- LDWDL TS Galaxy
- DLDDD Chippa United
- HT0-0
- 46' ▲ Higor Vidal ▼ O. Mongae
- 46' ▲ S. Nhlapo ▼ S. Kammies
- 46' ▲ T. Lebitso ▼ T. Makhele
- 57' S. Mahlangu · K. Letsoenyo 1-0
- 62' Marks Munyai
- 68' ▲ A. Konqobe ▼ B. Poggenpoel
- 68' ▲ M. Ndwandwe ▼ L. Memela
- 69' ▲ K. Francis ▼ A. Mulenga
- 74' ▲ N. Radebe ▼ M. Munyai
- 74' ▲ S. Nurkovic ▼ L. Mojela
- 83' ▲ L. Mbatha ▼ S. Mahlangu
- 88' ▲ T. Semache ▼ N. Radebe
- 90'+5 S. Nurkovic · K. Letsoenyo 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 16F. Ntwari 7.6
- 23M. Munyai ▼ 74' 7.0
- 4M. Mahlangu 7.2
- 3P. Sanoka 6.9
- 33K. Letsoenyo ⇢2 8.6
- 12T. Khiba 7.2
- 2M. Mvelase 6.9
- 21K. Sebelebele 7.3
- 7O. Mongae ▼ 46' 6.6
- 11S. Mahlangu ⚽ ▼ 83' 8.3
- 27L. Mojela ▼ 74' 7.0
Dự bị 9
- 20Higor Vidal ▲ 46' 6.9
- 14N. Radebe ▲ 74' 6.7
- 9S. Nurkovic ⚽ ▲ 74' 7.3
- 35L. Mbatha ▲ 83' 6.6
- 13T. Semache ▲ 88' 6.6
- 32V. Kolak
- 45L. Seema
- 8M. Mbunjana
- 30V. Mere
- 32S. Nwabali 7.7
- 4T. Makhele ▼ 46' 6.7
- 5R. Pietersen 6.9
- 33J. Chabalala 6.3
- 25S. Kammies ▼ 46' 6.2
- 20G. Mosele 7.0
- 6B. Poggenpoel ▼ 68' 6.9
- 27M. Modise 6.7
- 10L. Memela ▼ 68' 6.9
- 15A. Mulenga ▼ 69' 7.0
- 11R. Maarman 7.0
Dự bị 9
- 29S. Nhlapo ▲ 46' 6.5
- 28T. Lebitso ▲ 46' 6.5
- 24A. Konqobe ▲ 68' 6.5
- 17M. Ndwandwe ▲ 68' 6.9
- 26K. Francis ▲ 69' 6.5
- 30C. Martin
- 16L. July
- 13S. Luthuli
- 18T. Molaoa
Thống kê
01⚑5
⚑300
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm6
5Trúng đích3
8Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
5Phạt góc3
3Việt vị2
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
3Cứu thua3
423Chuyền bóng336
334Chuyền chính xác242
79%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 52 - 11 | +41 | 73 | |
| 2 | 30 | 44 - 26 | +18 | 50 | |
| 3 | 30 | 39 - 24 | +15 | 50 | |
| 4 | 30 | 31 - 24 | +7 | 45 | |
| 5 | 30 | 32 - 26 | +6 | 45 | |
| 6 | 30 | 31 - 25 | +6 | 44 | |
| 7 | 30 | 35 - 33 | +2 | 44 | |
| 8 | 30 | 21 - 27 | -6 | 39 | |
| 9 | 30 | 33 - 44 | -11 | 38 | |
| 10 | 30 | 25 - 30 | -5 | 36 | |
| 11 | 30 | 24 - 30 | -6 | 36 | |
| 12 | 30 | 26 - 29 | -3 | 34 | |
| 13 | 30 | 24 - 43 | -19 | 33 | |
| 14 | 30 | 24 - 36 | -12 | 32 | |
| 15 | 30 | 24 - 37 | -13 | 30 | |
| 16 | 30 | 23 - 43 | -20 | 23 |
CAF Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu35
42Ghi được34
33Thủng lưới36
1.14Bàn thắng mỗi trận0.97
16Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn11
24Hiệp hai19