Zemplín Michalovce vs AS Trenčín
Tỷ số chung cuộc: Zemplín Michalovce 3-1 AS Trenčín tại Super Liga, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zemplín Michalovce thắng 4, hòa 4, AS Trenčín thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 7
- Trọng tài
- P. Ziemba
- Phong độ
- WWWWL Zemplín Michalovce
- LWWLL AS Trenčín
- 16' E. Mashike · B. Cottrell 1-0
- 37' M. Koscelnik
- 39' E. Mashike · P. Danek 2-0
- 44' T. Dzotsenidze
- HT2-0
- 46' ▲ L. Bessile ▼ N. Jovanovic
- 46' ▲ F. Kasana ▼ P. Gonzalez
- 46' ▲ D. Kam ▼ T. Hajovsky
- 50' P. Danek · T. Dzotsenidze 3-0
- 60' ▲ K. Brosnan ▼ P. Danek
- 60' ▲ K. Taylor-Hart ▼ L. Lemishko
- 64' ▲ J. Mulder ▼ R. Krizan
- 64' ▲ J. Zirkzee ▼ L. Skovajsa
- 84' ▲ V. Theofanopoulos ▼ E. Mashike
- 90' 3-1 J. Zirkzee · D. Kam
- 90'+1 ▲ R. Korba ▼ B. Cottrell
- FT3-1
Thống kê
11
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 23 - 3 | +20 | 19 | |
| 2 | 8 | 19 - 8 | +11 | 17 | |
| 3 | 8 | 21 - 16 | +5 | 17 | |
| 4 | 7 | 18 - 8 | +10 | 13 | |
| 5 | 8 | 12 - 16 | -4 | 11 | |
| 6 | 8 | 8 - 11 | -3 | 10 | |
| 7 | 7 | 19 - 18 | +1 | 9 | |
| 8 | 8 | 11 - 18 | -7 | 8 | |
| 9 | 8 | 9 - 20 | -11 | 7 | |
| 10 | 8 | 7 - 12 | -5 | 5 | |
| 11 | 8 | 8 - 16 | -8 | 5 | |
| 12 | 7 | 9 - 18 | -9 | 5 |
Nike liga (Championship Group) Nike liga (Relegation Group)
So sánh
13Trận đấu12
15Ghi được21
15Thủng lưới22
1.15Bàn thắng mỗi trận1.75
3Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn8
7Hiệp hai15