FC Spartak Trnava vs MFK Skalica
Tỷ số chung cuộc: FC Spartak Trnava 1-1 MFK Skalica tại Super Liga, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Spartak Trnava thắng 6, hòa 4, MFK Skalica thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 1
- Phong độ
- WLWDW FC Spartak Trnava
- LLWDL MFK Skalica
- 6' T. Kudlicka
- 21' ▲ E. Riska ▼ M. Junas
- 37' M. Lausic
- 41' 0-1 P. Guinari · P. Pudhorocky
- 45' D. Barisphản lưới 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ R. Begala ▼ K. Strucka
- 46' ▲ L. Khorkheli ▼ F. Trello
- 46' ▲ P. Azango ▼ H. Gong
- 46' ▲ T. Wildeboer ▼ L. Mehmeti
- 52' P. Pudhorocky
- 65' ▲ L. Nonikashvili ▼ A. Ravas
- 65' ▲ M. Cernek ▼ L. Simko
- 65' ▲ A. Krizan ▼ S. Sula
- 71' T. Kudlicka
- 80' ▲ E. Sabo ▼ M. Lausic
- 81' M. Cernek
- 82' ▲ M. Masik ▼ P. Guinari
- 90' D. Baris
- FT1-1
Đội hình
- 72M. Vantruba
- 27M. Tomic
- 25I. Mensah
- 16M. Bajrami
- 3J. Carrion
- 91M. Lausic ▼ 80'
- 12K. Strucka ▼ 46'
- 18H. Gong ▼ 46'
- 20F. Trello ▼ 46'
- 19T. Kudlicka
- 17L. Mehmeti ▼ 46'
Dự bị 9
- 31M. Janacek
- 52E. Sabo ▲ 80'
- 6R. Prochazka
- 5R. Begala ▲ 46'
- 30L. Khorkheli ▲ 46'
- 29M. Mikovic
- 4L. Holik
- 11P. Azango ▲ 46'
- 14T. Wildeboer ▲ 46'
- 39M. Junas ▼ 21'
- 13S. Sula ▼ 65'
- 6P. Karhan
- 26P. Guinari ▼ 82'
- 9A. Morong
- 27D. Baris
- 23E. Daniel
- 17P. Pudhorocky
- 8L. Simko ▼ 65'
- 7P. Onyedika
- 21A. Ravas ▼ 65'
Dự bị 9
- 33E. Riska ▲ 21'
- 91R. Potocny
- 10L. Nonikashvili ▲ 65'
- 22M. Holly
- 18M. Nagy
- 19M. Masik ▲ 82'
- 3M. Cernek ▲ 65'
- 34E. Eshele
- 11A. Krizan ▲ 65'
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 23 - 3 | +20 | 19 | |
| 2 | 8 | 19 - 8 | +11 | 17 | |
| 3 | 8 | 21 - 16 | +5 | 17 | |
| 4 | 7 | 18 - 8 | +10 | 13 | |
| 5 | 8 | 12 - 16 | -4 | 11 | |
| 6 | 8 | 8 - 11 | -3 | 10 | |
| 7 | 7 | 19 - 18 | +1 | 9 | |
| 8 | 8 | 11 - 18 | -7 | 8 | |
| 9 | 8 | 9 - 20 | -11 | 7 | |
| 10 | 8 | 7 - 12 | -5 | 5 | |
| 11 | 8 | 8 - 16 | -8 | 5 | |
| 12 | 7 | 9 - 18 | -9 | 5 |
Nike liga (Championship Group) Nike liga (Relegation Group)
So sánh
15Trận đấu12
31Ghi được21
16Thủng lưới21
2.07Bàn thắng mỗi trận1.75
6Giữ sạch lưới2
10Trên 2.5 bàn8
17Hiệp hai12