FK Košice
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
MŠK Žilina

FK Košice vs MŠK Žilina

Tỷ số chung cuộc: FK Košice 2-2 MŠK Žilina tại Super Liga, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Košice thắng 2, hòa 3, MŠK Žilina thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 21
Sân vận động
Košická futbalová aréna, Košice
Phong độ
LDWWL FK Košice
WWWWD MŠK Žilina
  1. 1' Ján Krivák
  2. 3' 0-1 J. Krivakphản lưới
  3. 14' Tobias Paliscak
  4. 25' 0-2 T. Hranica · M. Roginic
  5. HT0-2
  6. 52' V. Perisic · F. Lichy 1-2
  7. 59' M. Madlenak L. Lukacevic
  8. 60' M. Sovic E. Julardzija
  9. 61' Miroslav Káčer
  10. 72' Filip Kaša
  11. 75' R. Szantho T. Hranica
  12. 75' S. Datko P. Ilko
  13. 75' L. Prokop M. Fasko
  14. 76' M. Madlenak · M. Kovacs 2-2
  15. 81' O. Kakay M. Kovacs
  16. 81' K. Miljanic M. Rehus
  17. 85' X. Adang M. Kacer
  18. 86' L. Julis M. Roginic
  19. 88' M. Jakubek V. Perisic
  20. FT2-2

Đội hình

FK Košice Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Peter Cernak
  1. 98M. Dabrowski
  2. 26S. Kosa 7.2
  3. 20J. Krivak 5.9
  4. 24D. Kruzliak 6.3
  5. 17M. Kovacs ▼ 81' 7.9
  6. 6F. Lichy 7.2
  7. 8D. Gallovic 7.0
  8. 47L. Lukacevic ▼ 59' 6.3
  9. 10E. Julardzija ▼ 60' 6.9
  10. 77M. Rehus ▼ 81' 6.3
  11. 87V. Perisic ▼ 88' 7.3

Dự bị 9

  1. 22M. Kira
  2. 13M. Jakubek ▲ 88'
  3. 25M. Zsigmund
  4. 23M. Madlenak ▲ 59' 7.2
  5. 29O. Kakay ▲ 81' 6.6
  6. 21D. Magda
  7. 27K. Miljanic ▲ 81' 6.6
  8. 15M. Sovic ▲ 60' 6.3
  9. 18T. Durko
MŠK Žilina Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Pavol Stano
  1. 1J. Badzgon 5.9
  2. 33T. Paliscak 6.0
  3. 25F. Kasa 5.9
  4. 2M. Okal 6.2
  5. 21T. Hranica ▼ 75' 7.6
  6. 66M. Kacer ▼ 85' 6.9
  7. 11F. Bzdyl 7.2
  8. 20K. Bari 6.9
  9. 23M. Fasko ▼ 75' 7.2
  10. 95M. Roginic ▼ 86' 7.3
  11. 16P. Ilko ▼ 75' 6.5

Dự bị 8

  1. 29D. Svacek
  2. 17J. Minarik
  3. 8R. Szantho ▲ 75' 6.5
  4. 39L. Julis ▲ 86' 6.3
  5. 24S. Datko ▲ 75' 6.2
  6. 28A. Narimanidze
  7. 34L. Prokop ▲ 75' 6.3
  8. 6X. Adang ▲ 85' 6.9

Thống kê

011
720
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm12
4Trúng đích4
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
1Phạt góc7
4Việt vị2
12Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
451Chuyền bóng438
367Chuyền chính xác343
81%Chính xác chuyền78%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 47 - 30 +17 46
2
FC DAC 1904 Dunajská Streda
22 39 - 20 +19 43
4
FC Spartak Trnava
22 35 - 28 +7 37
4
MŠK Žilina
32 59 - 41 +18 52
6
Podbrezová
32 55 - 51 +4 42
6
Zemplín Michalovce
22 32 - 36 -4 29
7
MFK Ružomberok
22 24 - 34 -10 25
8
AS Trenčín
22 18 - 37 -19 24
9
FK Košice
22 35 - 42 -7 24
10
Komárno
22 24 - 34 -10 22
11
Tatran Prešov
22 22 - 35 -13 21
12
MFK Skalica
22 20 - 35 -15 16
UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

51Trận đấu46
103Ghi được94
82Thủng lưới56
2.02Bàn thắng mỗi trận2.04
8Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn29
47Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu