FK Košice
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
MŠK Žilina

FK Košice vs MŠK Žilina

Tỷ số chung cuộc: FK Košice 3-2 MŠK Žilina tại Super Liga, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Košice thắng 2, hòa 3, MŠK Žilina thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Championship Round · Vòng 9
Sân vận động
Košická futbalová aréna, Košice
Phong độ
LDWWL FK Košice
WWWWD MŠK Žilina
  1. 12' 0-1 M. Káčer · S. Ďatko
  2. 19' 0-2 M. Sauer
  3. 29' R. Čerepkai · N. Innocenti 1-2
  4. 37' M. Sovič M. Zsigmund
  5. 40' Aleksandre Narimanidze
  6. 45'+1 Nassim Innocenti
  7. HT1-2
  8. 46' G. Kenzhebek M. Jakúbek
  9. 46' D. Kružliak D. Magda
  10. 55' M. Domik Z. Jones
  11. 58' A. Narimanidzephản lưới 2-2
  12. 60' Dominik Kružliak
  13. 62' Nassim Innocenti
  14. 64' Michal Faško11mhỏng 11m
  15. 64' M. Faško 3-2
  16. 72' T. Pališčák S. Ďatko
  17. 72' L. Prokop P. Iľko
  18. 76' Aleksandre Narimanidze
  19. 76' Aleksandre Narimanidze
  20. 79' A. Drame M. Káčer
  21. 88' D. Takáč N. Innocenti
  22. 90'+5 Dávid Sípoš
  23. FT3-2

Đội hình

FK Košice Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Skuhravý
  1. 1D. Šípoš 7.0
  2. 5J. Jakubko 7.3
  3. 13M. Jakúbek ▼ 46' 6.5
  4. 90N. Innocenti ▼ 88' 7.5
  5. 19L. Fabiš 6.6
  6. 25M. Zsigmund ▼ 37' 6.3
  7. 8D. Gallovič 6.7
  8. 21D. Magda ▼ 46' 7.3
  9. 10Z. Jones ▼ 55' 6.3
  10. 23M. Faško 7.2
  11. 9R. Čerepkai 7.2

Dự bị 8

  1. 15M. Sovič ▲ 37' 7.3
  2. 77G. Kenzhebek ▲ 46' 6.9
  3. 24D. Kružliak ▲ 46' 7.0
  4. 55M. Domik ▲ 55' 7.0
  5. 17D. Takáč ▲ 88' 6.6
  6. 6S. Bokros
  7. 22M. Kira
  8. 11Luís dos Santos
MŠK Žilina Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Ščasný
  1. 30Ľ. Belko 7.2
  2. 19S. Kopásek 6.2
  3. 11S. Gidi 7.3
  4. 28A. Narimanidze 5.6
  5. 24S. Ďatko ▼ 72' 6.9
  6. 66M. Káčer ▼ 79' 7.5
  7. 37M. Sauer 7.0
  8. 20K. Bari 6.6
  9. 16P. Iľko ▼ 72' 7.0
  10. 6X. Adang 7.9
  11. 29D. Ďuriš 7.3

Dự bị 9

  1. 33T. Pališčák ▲ 72' 6.9
  2. 34L. Prokop ▲ 72' 6.3
  3. 25A. Drame ▲ 79' 7.0
  4. 8M. Pekelský
  5. 9T. Jambor
  6. 1J. Badžgoň
  7. 17M. Traore
  8. 21T. Hranica
  9. 22S. Belaník

Thống kê

032
821
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm18
6Trúng đích8
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
2Phạt góc8
3Việt vị3
14Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua4
310Chuyền bóng510
235Chuyền chính xác428
76%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

48Trận đấu50
68Ghi được109
53Thủng lưới67
1.42Bàn thắng mỗi trận2.18
13Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn33
36Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu