FK Košice
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
MFK Skalica

FK Košice vs MFK Skalica

Tỷ số chung cuộc: FK Košice 3-1 MFK Skalica tại Super Liga, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Košice thắng 4, hòa 2, MFK Skalica thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 19
Sân vận động
Košická futbalová aréna, Košice
Phong độ
LDWWL FK Košice
LLWDL MFK Skalica
  1. 10' M. Kovacs · M. Rehus 1-0
  2. 33' M. Rehus · M. Kovacs 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' M. Holly M. Masik
  5. 46' R. Potocny P. Onyedika
  6. 56' Damián Bariš
  7. 61' F. Lichy E. Julardzija
  8. 61' S. Sula A. Morong
  9. 62' O. Kakay M. Kovacs
  10. 67' M. Suver L. Simko
  11. 71' R. Cerepkai11m 3-0
  12. 77' 3-1 R. Potocny11m
  13. 78' L. Lukacevic M. Rehus
  14. 78' V. Perisic M. Madlenak
  15. 78' P. Pudhorocky T. Smejkal
  16. 84' Mário Hollý
  17. 84' Mário Hollý
  18. 84' Mário Hollý
  19. 88' M. Kira M. Dabrowski
  20. 90'+2 Vladimir Perišić
  21. FT3-1

Đội hình

FK Košice Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Peter Cernak
  1. 98M. Dabrowski ▼ 88'
  2. 26S. Kosa 7.2
  3. 20J. Krivak 7.2
  4. 24D. Kruzliak 7.2
  5. 17M. Kovacs ▼ 62' 8.3
  6. 13M. Jakubek 6.9
  7. 8D. Gallovic 7.3
  8. 23M. Madlenak ▼ 78' 7.5
  9. 10E. Julardzija ▼ 61' 6.9
  10. 77M. Rehus ▼ 78' 7.9
  11. 9R. Cerepkai 8.0

Dự bị 9

  1. 22M. Kira ▲ 88' 6.3
  2. 15M. Sovic
  3. 18T. Durko
  4. 21D. Magda
  5. 25M. Zsigmund
  6. 29O. Kakay ▲ 62' 6.3
  7. 12L. Lukacevic ▲ 78' 6.9
  8. 87V. Perisic ▲ 78' 6.5
  9. 6F. Lichy ▲ 61' 6.9
MFK Skalica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roman Hudec
  1. 39M. Junas 6.6
  2. 11L. Fabis 6.0
  3. 88B. Ninaj 6.9
  4. 3M. Cernek 6.7
  5. 2L. Simko ▼ 67' 6.2
  6. 27D. Baris 6.3
  7. 19M. Masik ▼ 46' 6.3
  8. 9A. Morong ▼ 61' 6.5
  9. 24T. Smejkal ▼ 78' 6.7
  10. 77E. Daniel 6.3
  11. 7P. Onyedika ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 33E. Riska
  2. 13S. Sula ▲ 61' 5.9
  3. 23M. Suver ▲ 67' 6.3
  4. 17P. Pudhorocky ▲ 78' 6.3
  5. 20O. Podhorin
  6. 22M. Holly ▲ 46' 5.6
  7. 18M. Nagy
  8. A. Abdullahi
  9. 91R. Potocny ▲ 46' 7.3

Thống kê

016
631
52%Kiểm soát bóng48%
19Dứt điểm12
9Trúng đích3
5Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
6Phạt góc6
1Việt vị1
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
358Chuyền bóng332
259Chuyền chính xác232
72%Chính xác chuyền70%
2.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 47 - 30 +17 46
2
FC DAC 1904 Dunajská Streda
22 39 - 20 +19 43
4
FC Spartak Trnava
22 35 - 28 +7 37
4
MŠK Žilina
32 59 - 41 +18 52
6
Podbrezová
32 55 - 51 +4 42
6
Zemplín Michalovce
22 32 - 36 -4 29
7
MFK Ružomberok
22 24 - 34 -10 25
8
AS Trenčín
22 18 - 37 -19 24
9
FK Košice
22 35 - 42 -7 24
10
Komárno
22 24 - 34 -10 22
11
Tatran Prešov
22 22 - 35 -13 21
12
MFK Skalica
22 20 - 35 -15 16
UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

51Trận đấu41
103Ghi được55
82Thủng lưới56
2.02Bàn thắng mỗi trận1.34
8Giữ sạch lưới9
37Trên 2.5 bàn21
47Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu