FC Spartak Trnava
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
FK Košice

FC Spartak Trnava vs FK Košice

Tỷ số chung cuộc: FC Spartak Trnava 3-1 FK Košice tại Super Liga, 29 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Spartak Trnava thắng 7, hòa 1, FK Košice thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 4
Phong độ
WLWDW FC Spartak Trnava
LDWWL FK Košice
  1. 20' 0-1 V. Perisic · R. Cerepkai
  2. 31' T. Kudlicka S. Skrbo
  3. 32' T. Kudlicka · L. Holik 1-1
  4. 33' A. Taiwo · H. Gong 2-1
  5. 37' A. Taiwo
  6. HT2-1
  7. 52' E. Metu
  8. 60' R. Jureskin
  9. 62' R. Prochazka H. Gong
  10. 70' K. Miljanic Z. Jones
  11. 77' M. Rehus V. Perisic
  12. 78' M. Duris A. Taiwo
  13. 78' M. Kovacs O. Kakay
  14. 79' L. Khorkheli G. Moistsrapishvili
  15. 81' D. Gallovic
  16. 86' E. Palacin R. Cerepkai
  17. 86' M. Zsigmund D. Magda
  18. 89' M. Duris 3-1
  19. FT3-1

Đội hình

FC Spartak Trnava HLV: Antonio Munoz
  1. 1Z. Frelih
  2. 24K. Kostrna
  3. 2P. Nwadike
  4. 15L. Stojsavljevic
  5. 4L. Holik
  6. 8G. Moistsrapishvili ▼ 79'
  7. 52E. Sabo
  8. 3R. Jureskin
  9. 18H. Gong ▼ 62'
  10. 12A. Taiwo ▼ 78'
  11. 7S. Skrbo ▼ 31'

Dự bị 8

  1. 41P. Vasil
  2. 6R. Prochazka ▲ 62'
  3. 19T. Kudlicka ▲ 31'
  4. 21P. Karhan
  5. 30L. Khorkheli ▲ 79'
  6. 23F. Twardzik
  7. 57M. Duris ▲ 78'
  8. 88C. Badolo
FK Košice HLV: Peter Cernak
  1. 22M. Kira
  2. 21D. Magda ▼ 86'
  3. 24D. Kruzliak
  4. 33J. Teplan
  5. 29O. Kakay ▼ 78'
  6. 7M. Dimun
  7. 9R. Cerepkai ▼ 86'
  8. 8D. Gallovic
  9. 31E. Metu
  10. 10Z. Jones ▼ 70'
  11. 87V. Perisic ▼ 77'

Dự bị 9

  1. 30M. Kovacik
  2. 2E. Palacin ▲ 86'
  3. 6M. Pejazic
  4. 15M. Sovic
  5. 17M. Kovacs ▲ 78'
  6. 25M. Zsigmund ▲ 86'
  7. 27K. Miljanic ▲ 70'
  8. 77M. Rehus ▲ 77'
  9. 90D. Vesely

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 47 - 30 +17 46
2
FC DAC 1904 Dunajská Streda
22 39 - 20 +19 43
4
FC Spartak Trnava
22 35 - 28 +7 37
4
MŠK Žilina
32 59 - 41 +18 52
6
Podbrezová
32 55 - 51 +4 42
6
Zemplín Michalovce
22 32 - 36 -4 29
7
MFK Ružomberok
22 24 - 34 -10 25
8
AS Trenčín
22 18 - 37 -19 24
9
FK Košice
22 35 - 42 -7 24
10
Komárno
22 24 - 34 -10 22
11
Tatran Prešov
22 22 - 35 -13 21
12
MFK Skalica
22 20 - 35 -15 16
UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

46Trận đấu51
79Ghi được103
58Thủng lưới82
1.72Bàn thắng mỗi trận2.02
14Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn37
42Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu