MFK Ružomberok vs MFK Skalica
Tỷ số chung cuộc: MFK Ružomberok 3-2 MFK Skalica tại Super Liga, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MFK Ružomberok thắng 1, hòa 2, MFK Skalica thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Relegation Round · Vòng 3
- Sân vận động
- Futbalový štadión MFK Ružomberok, Ružomberok
- Phong độ
- LLWDW MFK Ružomberok
- LLWDL MFK Skalica
- -5' Dominik Ťapaj
- 4' Marián Chobot
- 15' Tomáš Smejkal
- 23' J. Hladík · M. Malý 1-0
- 36' 1-1 T. Smejkal
- 38' F. Souček · M. Madleňák 2-1
- 39' Ján Vlasko
- HT2-1
- 46' ▲ O. Podhorín ▼ M. Hrádecký
- 56' ▲ M. Hollý ▼ J. Vlasko
- 56' ▲ M. Černek ▼ L. Leginus
- 65' ▲ A. Sobczyk ▼ L. Matějka
- 68' ▲ Š. Gerec ▼ R. Božík
- 75' Adam Morong
- 77' Timotej Múdry
- 78' J. Hladík 3-1
- 80' ▲ M. Fábry ▼ M. Mášík
- 83' ▲ A. Selecký ▼ A. Kadlec
- 86' ▲ M. Boďa ▼ J. Hladík
- 86' ▲ J. Maslo ▼ M. Chobot
- 88' Filip Souček
- 89' 3-2 O. Podhorín · M. Černek
- 90'+3 Adam Gaži
- FT3-2
Đội hình
- 33H. Bačkovský 6.2
- 25A. Kadlec ▼ 83' 6.7
- 32M. Malý ⇢ 6.6
- 2A. Mojžiš 7.2
- 23M. Madleňák ⇢ 7.9
- 7F. Souček ⚽ 8.0
- 6T. Múdry 6.7
- 11S. Lavrinčík 6.7
- 5R. Božík ▼ 68' 6.7
- 14J. Hladík ⚽2 ▼ 86' 8.3
- 20M. Chobot ▼ 86' 6.9
Dự bị 9
- 15Š. Gerec ▲ 68' 6.9
- 28A. Selecký ▲ 83' 5.9
- 18M. Boďa ▲ 86' 6.6
- 3J. Maslo ▲ 86' 6.2
- 19M. Gomola
- 1D. Ťapaj
- 8K. Domonkos
- 9D. Huf
- 17A. Tučný
- 39M. Junas 6.6
- 9A. Morong 6.9
- 23M. Šuver 6.9
- 4M. Hrádecký ▼ 46' 6.2
- 25A. Gaži 5.9
- 19M. Mášík ▼ 80' 6.2
- 17P. Pudhorocký 6.3
- 71L. Leginus ▼ 56' 6.6
- 10J. Vlasko ▼ 56' 6.3
- 24T. Smejkal ⚽ 7.2
- 12L. Matějka ▼ 65' 6.7
Dự bị 9
- 20O. Podhorín ⚽ ▲ 46' 7.5
- 22M. Hollý ▲ 56' 6.6
- 3M. Černek ▲ 56' 7.5
- 34A. Sobczyk ▲ 65' 6.6
- 11M. Fábry ▲ 80' 6.3
- 31L. Hroššo
- 21A. Ravas
- 37A. Krčík
- 33A. Kopas
Thống kê
04⚑3
⚑440
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm9
7Trúng đích3
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
3Phạt góc4
16Phạm lỗi18
4Thẻ vàng4
1Cứu thua4
234Chuyền bóng346
146Chuyền chính xác256
62%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 48 - 25 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 42 - 20 | +22 | 45 | |
| 3 | 22 | 34 - 17 | +17 | 44 | |
| 4 | 32 | 48 - 34 | +14 | 51 | |
| 6 | 22 | 31 - 25 | +6 | 29 | |
| 6 | 32 | 40 - 43 | -3 | 37 | |
| 7 | 22 | 28 - 34 | -6 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 38 | -14 | 22 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 20 | |
| 10 | 22 | 22 - 35 | -13 | 20 | |
| 11 | 22 | 21 - 35 | -14 | 19 | |
| 12 | 22 | 22 - 38 | -16 | 17 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
57Trận đấu45
83Ghi được67
81Thủng lưới64
1.46Bàn thắng mỗi trận1.49
14Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai44