MFK Ružomberok vs MFK Skalica
Tỷ số chung cuộc: MFK Ružomberok 1-2 MFK Skalica tại Super Liga, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MFK Ružomberok thắng 1, hòa 2, MFK Skalica thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 9
- Sân vận động
- Futbalový štadión MFK Ružomberok, Ružomberok
- Phong độ
- LLWDW MFK Ružomberok
- LLWDL MFK Skalica
- 2' Lukas Leginus
- 24' Šimon Gabriel
- 45'+1 J. Hladík · A. Selecký 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ D. Huf ▼ M. Chobot
- 53' Daniel Köstl
- 56' Matúš Malý
- 58' ▲ T. Múdry ▼ O. Luterán
- 58' ▲ A. Tučný ▼ M. Chrien
- 58' ▲ M. Fábry ▼ L. Leginus
- 75' 1-1 O. Podhorín11m
- 78' ▲ M. Hollý ▼ M. Nagy
- 78' ▲ A. Gaži ▼ R. Matějov
- 85' ▲ M. Madleňák ▼ D. Köstl
- 86' ▲ J. Vlasko ▼ Davi Alves
- 90'+1 1-2 A. Seleckýphản lưới
- FT1-2
Đội hình
- 1D. Ťapaj 6.2
- 16D. Köstl ▼ 85' 6.6
- 22Š. Gabriel 6.5
- 32M. Malý 6.9
- 28A. Selecký ⇢ 7.2
- 20M. Chobot ▼ 46' 6.3
- 14J. Hladík ⚽ 7.3
- 11S. Lavrinčík 7.3
- 8K. Domonkos 6.9
- 4O. Luterán ▼ 58' 6.3
- 30M. Chrien ▼ 58' 6.6
Dự bị 9
- 9D. Huf ▲ 46' 6.6
- 6T. Múdry ▲ 58' 6.3
- 17A. Tučný ▲ 58' 6.9
- 23M. Madleňák ▲ 85' 6.3
- 15Š. Gerec
- 19M. Gomola
- 26M. Kelemen
- 34M. Luksch
- 2A. Mojžiš
- 39M. Junas 6.9
- 37A. Krčík 7.2
- 33A. Kopas 6.6
- 20O. Podhorín ⚽ 7.3
- 3M. Černek 7.5
- 18M. Nagy ▼ 78' 7.0
- 19M. Mášík 6.9
- 9A. Morong 6.3
- 8Davi Alves ▼ 86' 6.9
- 16R. Matějov ▼ 78' 7.5
- 71L. Leginus ▼ 58' 6.9
Dự bị 8
- 11M. Fábry ▲ 58' 6.7
- 22M. Hollý ▲ 78' 6.6
- 25A. Gaži ▲ 78' 6.3
- 10J. Vlasko ▲ 86' 6.7
- 15S. Emmanuel
- 7Y. Yao
- 31L. Hroššo
- 5M. Ranko
Thống kê
03⚑6
⚑810
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm13
2Trúng đích1
7Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
6Phạt góc8
1Việt vị3
10Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
0Cứu thua1
423Chuyền bóng360
318Chuyền chính xác263
75%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 48 - 25 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 42 - 20 | +22 | 45 | |
| 3 | 22 | 34 - 17 | +17 | 44 | |
| 4 | 32 | 48 - 34 | +14 | 51 | |
| 6 | 22 | 31 - 25 | +6 | 29 | |
| 6 | 32 | 40 - 43 | -3 | 37 | |
| 7 | 22 | 28 - 34 | -6 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 38 | -14 | 22 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 20 | |
| 10 | 22 | 22 - 35 | -13 | 20 | |
| 11 | 22 | 21 - 35 | -14 | 19 | |
| 12 | 22 | 22 - 38 | -16 | 17 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
57Trận đấu45
83Ghi được67
81Thủng lưới64
1.46Bàn thắng mỗi trận1.49
14Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai44