ŠK Slovan Bratislava
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FK Dukla Banská Bystrica

ŠK Slovan Bratislava vs FK Dukla Banská Bystrica

Tỷ số chung cuộc: ŠK Slovan Bratislava 3-1 FK Dukla Banská Bystrica tại Super Liga, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ŠK Slovan Bratislava thắng 8, hòa 2, FK Dukla Banská Bystrica thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 16
Sân vận động
Štadión Tehelné pole, Bratislava
Phong độ
WLLDW ŠK Slovan Bratislava
WDWLW FK Dukla Banská Bystrica
  1. 3' 0-1 M. Rymarenko · M. Pišoja
  2. 10' Kenan Bajrić
  3. 34' Guram Kashia
  4. 35' A. Hanes T. Záhumenský
  5. HT0-1
  6. 48' T. Barseghyan · L. Pauschek 1-1
  7. 56' R. Mak · M. Tolić 2-1
  8. 57' D. Strelec L. Pauschek
  9. 69' D. Veselovský T. Slebodník
  10. 72' C. Blackman A. Mustafić
  11. 72' K. Savvidīs M. Tolić
  12. 76' R. Mak · N. Marcelli 3-1
  13. 79' I. Metsoko R. Mak
  14. 79' A. Gajdoš N. Marcelli
  15. 86' A. Brenkus J. Považanec
  16. 86' O. Klimpl M. Pišoja
  17. 90' Adam Brenkus
  18. FT3-1

Đội hình

ŠK Slovan Bratislava Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: V. Weiss
  1. 71D. Takáč 6.6
  2. 25L. Pauschek ▼ 57' 7.0
  3. 4G. Kashia 7.3
  4. 12K. Bajrič 6.9
  5. 27M. Vojtko 7.3
  6. 77D. Ihnatenko 7.3
  7. 11T. Barseghyan 8.2
  8. 10M. Tolić ▼ 72' 7.3
  9. 20A. Mustafić ▼ 72' 7.3
  10. 18N. Marcelli ▼ 79' 7.2
  11. 21R. Mak ⚽2 ▼ 79' 9.5

Dự bị 9

  1. 13D. Strelec ▲ 57' 6.9
  2. 28C. Blackman ▲ 72' 6.6
  3. 88K. Savvidīs ▲ 72' 6.7
  4. 93I. Metsoko ▲ 79' 6.5
  5. 26A. Gajdoš ▲ 79' 6.3
  6. 37J. Szöke
  7. 17J. Medveděv
  8. 2S. Voet
  9. 31M. Trnovský
FK Dukla Banská Bystrica Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Bažík
  1. 36M. Trnovský 7.3
  2. 25I. Mensah 6.6
  3. 88M. Hlinka 6.7
  4. 41Ľ. Willwéber 6.5
  5. 13N. Šikula 6.9
  6. 6D. Richtárech 7.2
  7. 7J. Považanec ▼ 86' 6.6
  8. 44T. Záhumenský ▼ 35' 6.6
  9. 28M. Pišoja ▼ 86' 7.2
  10. 11M. Rymarenko 7.3
  11. 9T. Slebodník ▼ 69' 6.3

Dự bị 9

  1. 16A. Hanes ▲ 35' 6.7
  2. 20D. Veselovský ▲ 69' 6.3
  3. 23A. Brenkus ▲ 86'
  4. 26O. Klimpl ▲ 86'
  5. 33B. Godál
  6. 1I. Rehák
  7. 29T. Malec
  8. 3B. Petrák
  9. 19B. Pinďura

Thống kê

029
310
63%Kiểm soát bóng37%
23Dứt điểm8
10Trúng đích3
8Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
9Phạt góc3
2Việt vị1
6Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
2Cứu thua7
577Chuyền bóng336
496Chuyền chính xác258
86%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

61Trận đấu50
132Ghi được75
86Thủng lưới85
2.16Bàn thắng mỗi trận1.5
12Giữ sạch lưới8
42Trên 2.5 bàn29
86Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu