FK Dukla Banská Bystrica
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
ŠK Slovan Bratislava

FK Dukla Banská Bystrica vs ŠK Slovan Bratislava

Tỷ số chung cuộc: FK Dukla Banská Bystrica 0-2 ŠK Slovan Bratislava tại Super Liga, 25 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Dukla Banská Bystrica thắng 0, hòa 2, ŠK Slovan Bratislava thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 5
Sân vận động
Štadión SNP Štiavničky, Banská Bystrica
Phong độ
WDWLW FK Dukla Banská Bystrica
WLLDW ŠK Slovan Bratislava
  1. HT0-0
  2. 46' T. Barseghyan R. Mak
  3. 46' M. Tolić M. Mateas
  4. 62' B. Ľupták T. Malec
  5. 62' N. Šikula O. Klimpl
  6. 66' 0-1 I. Metsoko · T. Barseghyan
  7. 68' D. Strelec I. Metsoko
  8. 68' K. Wimmer G. Kashia
  9. 70' D. Veselovský T. Slebodník
  10. 74' 0-2 T. Barseghyan
  11. 78' A. Hanes T. Záhumenský
  12. 78' A. Brenkus D. Richtárech
  13. 81' Martin Rymarenko
  14. 87' M. Mišovič N. Marcelli
  15. FT0-2

Đội hình

FK Dukla Banská Bystrica Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Bažík
  1. 1I. Rehák 6.6
  2. 25I. Mensah 6.6
  3. 41Ľ. Willwéber 7.3
  4. 26O. Klimpl ▼ 62' 6.9
  5. 6D. Richtárech ▼ 78' 6.9
  6. 28M. Pišoja 7.3
  7. 88M. Hlinka 6.7
  8. 9T. Slebodník ▼ 70' 6.3
  9. 44T. Záhumenský ▼ 78' 6.0
  10. 29T. Malec ▼ 62' 6.9
  11. 11M. Rymarenko 6.7

Dự bị 9

  1. 10B. Ľupták ▲ 62' 6.5
  2. 13N. Šikula ▲ 62' 6.2
  3. 20D. Veselovský ▲ 70' 6.3
  4. 16A. Hanes ▲ 78' 6.7
  5. 23A. Brenkus ▲ 78' 7.0
  6. 7J. Považanec
  7. 36M. Trnovský
  8. 21L. Migaľa
  9. 3B. Petrák
ŠK Slovan Bratislava Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Weiss
  1. 31M. Trnovský 6.9
  2. 17J. Medveděv 7.9
  3. 4G. Kashia ▼ 68' 7.3
  4. 2S. Voet 7.3
  5. 27M. Vojtko 7.5
  6. 20A. Mustafić 7.6
  7. 88K. Savvidīs 7.0
  8. 16M. Mateas ▼ 46' 6.7
  9. 21R. Mak ▼ 46' 7.0
  10. 18N. Marcelli ▼ 87' 7.2
  11. 93I. Metsoko ▼ 68' 7.3

Dự bị 9

  1. 11T. Barseghyan ▲ 46' 8.3
  2. 10M. Tolić ▲ 46' 7.5
  3. 13D. Strelec ▲ 68' 5.9
  4. 6K. Wimmer ▲ 68' 6.9
  5. 5M. Mišovič ▲ 87'
  6. 8E. Isaac
  7. 37J. Szöke
  8. 28C. Blackman
  9. 71D. Takáč

Thống kê

015
800
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm17
3Trúng đích6
3Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
5Phạt góc8
0Việt vị2
11Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
3Cứu thua2
408Chuyền bóng544
319Chuyền chính xác454
78%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

50Trận đấu61
75Ghi được132
85Thủng lưới86
1.5Bàn thắng mỗi trận2.16
8Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn42
36Hiệp hai86

Đối đầu

Trang trận đấu