MŠK Žilina
3 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
FC Spartak Trnava

MŠK Žilina vs FC Spartak Trnava

Tỷ số chung cuộc: MŠK Žilina 3-1 FC Spartak Trnava tại Super Liga, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MŠK Žilina thắng 4, hòa 3, FC Spartak Trnava thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 15
Sân vận động
Štadión Pod Dubňom, Žilina
Phong độ
WWWWD MŠK Žilina
WLWDW FC Spartak Trnava
  1. 7' M. Ujlakyphản lưới 1-0
  2. 12' 1-1 J. Paur · R. Procházka
  3. 15' A. Kaprálik · K. Bari 2-1
  4. 33' M. Sauer · E. Bille 3-1
  5. 41' Tomáš Hubočan
  6. HT3-1
  7. 46' M. Corryn K. Ofori
  8. 52' James Ndjeungoue
  9. 62' D. Ďuriš A. Kaprálik
  10. 64' Martin Mikovič
  11. 70' F. Twardzik M. Ujlaky
  12. 71' L. Štetina M. Šulek
  13. 76' M. Káčer M. Sauer
  14. 76' X. Adang P. Iľko
  15. 76' E. Daniel P. Azango
  16. 76' R. Pich J. Paur
  17. 83' Adrian Zeljković
  18. 88' L. Prokop E. Bille
  19. 90'+1 Samuel Kopásek
  20. FT3-1

Đội hình

MŠK Žilina Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Ščasný
  1. 30Ľ. Belko 7.3
  2. 23J. Minárik 6.9
  3. 15T. Hubočan 6.7
  4. 17J. Ndjeungoue 6.2
  5. 19S. Kopásek 7.2
  6. 11S. Gidi 7.3
  7. 37M. Sauer ▼ 76' 8.0
  8. 20K. Bari 7.7
  9. 10A. Kaprálik ▼ 62' 6.9
  10. 14E. Bille ▼ 88' 7.7
  11. 16P. Iľko ▼ 76' 6.9

Dự bị 9

  1. 29D. Ďuriš ▲ 62' 6.5
  2. 66M. Káčer ▲ 76' 6.9
  3. 6X. Adang ▲ 76' 6.7
  4. 34L. Prokop ▲ 88'
  5. 22S. Belaník
  6. 21T. Hranica
  7. 13B. Badjie
  8. 25A. Drame
  9. 5T. Jaššo
FC Spartak Trnava Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Gašparík
  1. 1Ž. Frelih 6.7
  2. 4L. Holík 6.2
  3. 18M. Šulek ▼ 71' 6.3
  4. 13M. Ujlaky ▼ 70' 6.5
  5. 29M. Mikovič 6.3
  6. 80A. Zeljković 6.6
  7. 6R. Procházka 7.3
  8. 11P. Azango ▼ 76' 6.3
  9. 14M. Kratochvíl 7.3
  10. 97K. Ofori ▼ 46' 6.2
  11. 17J. Paur ▼ 76' 7.3

Dự bị 9

  1. 8M. Corryn ▲ 46' 6.9
  2. 33F. Twardzik ▲ 70' 6.3
  3. 2L. Štetina ▲ 71' 6.3
  4. 23E. Daniel ▲ 76' 6.7
  5. 7R. Pich ▲ 76' 6.2
  6. 12T. Nikolaou
  7. 28M. Bukata
  8. 21P. Karhan
  9. 72M. Vantruba

Thống kê

038
220
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm12
6Trúng đích6
5Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn1
8Phạt góc2
1Việt vị1
16Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
5Cứu thua4
333Chuyền bóng338
261Chuyền chính xác252
78%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

50Trận đấu50
109Ghi được76
67Thủng lưới56
2.18Bàn thắng mỗi trận1.52
15Giữ sạch lưới16
33Trên 2.5 bàn26
53Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu