MFK Ružomberok
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Podbrezová

MFK Ružomberok vs Podbrezová

Tỷ số chung cuộc: MFK Ružomberok 1-0 Podbrezová tại Super Liga, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MFK Ružomberok thắng 6, hòa 0, Podbrezová thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 7
Sân vận động
Futbalový štadión MFK Ružomberok, Ružomberok
Phong độ
LLWDW MFK Ružomberok
WLDLW Podbrezová
  1. 33' Šimon Faško
  2. 37' J. Hladík · M. Kelemen 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' A. Yirajang P. Juritka
  5. 56' O. Deml S. Faško
  6. 56' M. Talakov V. Chyla
  7. 59' Alexander Selecký
  8. 60' Alexander Selecký
  9. 62' M. Madleňák M. Kelemen
  10. 72' D. Smékal M. Grešák
  11. 74' Samuel Ďatko
  12. 77' Matej Oravec
  13. 82' A. Tučný M. Chobot
  14. 82' D. Köstl A. Mojžiš
  15. 82' A. Slávik S. Ďatko
  16. 85' Oliver Luterán
  17. 85' Kristián Koštrna
  18. 90' Šimon Gabriel
  19. 90'+3 Kristián Koštrna
  20. 90'+3 Kristián Koštrna
  21. 90'+6 T. Múdry O. Luterán
  22. FT1-0

Đội hình

MFK Ružomberok Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: O. Smetana
  1. 1D. Ťapaj 6.9
  2. 22Š. Gabriel 7.2
  3. 32M. Malý 7.2
  4. 2A. Mojžiš ▼ 82' 7.0
  5. 19M. Gomola 6.5
  6. 4O. Luterán ▼ 90' 6.9
  7. 11S. Lavrinčík 7.3
  8. 28A. Selecký 6.3
  9. 14J. Hladík 8.0
  10. 26M. Kelemen ▼ 62' 7.3
  11. 20M. Chobot ▼ 82' 6.7

Dự bị 9

  1. 23M. Madleňák ▲ 62' 6.7
  2. 17A. Tučný ▲ 82' 6.6
  3. 16D. Köstl ▲ 82' 6.7
  4. 6T. Múdry ▲ 90'
  5. 8K. Domonkos
  6. 35B. Sokol
  7. 15Š. Gerec
  8. 9D. Huf
  9. 24M. Szolgai
Podbrezová Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Š. Markulík
  1. 28A. Danko 7.2
  2. 24K. Koštrna 7.2
  3. 4M. Oravec 6.9
  4. 5M. Mrva 6.9
  5. 13V. Chyla ▼ 56' 6.2
  6. 27R. Sanusi 7.0
  7. 11S. Ďatko ▼ 82' 6.3
  8. 25S. Faško ▼ 56' 6.5
  9. 14M. Grešák ▼ 72' 6.6
  10. 7R. Galčík 7.2
  11. 17P. Juritka ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 10A. Yirajang ▲ 46' 6.6
  2. 8O. Deml ▲ 56' 6.7
  3. 19M. Talakov ▲ 56' 6.9
  4. 9D. Smékal ▲ 72' 6.7
  5. 23A. Slávik ▲ 82' 6.3
  6. 3F. Mielke
  7. 18A. Markovic
  8. 91P. Bajza
  9. 21S. Mašlej

Thống kê

128
251
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm6
6Trúng đích2
5Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
8Phạt góc2
1Việt vị2
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
369Chuyền bóng359
257Chuyền chính xác264
70%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

57Trận đấu51
83Ghi được86
81Thủng lưới74
1.46Bàn thắng mỗi trận1.69
14Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn29
44Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu