Podbrezová
5 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
MFK Ružomberok

Podbrezová vs MFK Ružomberok

Tỷ số chung cuộc: Podbrezová 5-0 MFK Ružomberok tại Super Liga, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Podbrezová thắng 4, hòa 0, MFK Ružomberok thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 11
Sân vận động
ZELPO Aréna Podbrezová, Podbrezová
Phong độ
WLDLW Podbrezová
WLLWD MFK Ružomberok
  1. 6' M. Assinor 1-0
  2. 19' Jan Hladík
  3. 19' Marek Zsigmund
  4. 19' M. Bartoš · R. Paraj 2-0
  5. 33' Samuel Lavrinčík
  6. 42' R. Galčík · P. Kováčik 3-0
  7. 45' M. Assinor · P. Kováčik 4-0
  8. HT4-0
  9. 46' M. Mrva S. Lavrinčík
  10. 46' T. Múdry S. Šefčík
  11. 46' Š. Gerec A. Tučný
  12. 52' Martin Chrien
  13. 58' Simon Gabriel
  14. 63' R. Sanusi R. Galčík
  15. 63' M. Kuzma R. Paraj
  16. 63' C. Kabongo M. Assinor
  17. 63' M. Kuzma · R. Sanusi 5-0
  18. 75' Patrik Blahut
  19. 75' V. Úradník A. Selecký
  20. 76' S. Ďatko P. Blahút
  21. 76' S. Faško M. Bajo
  22. 83' D. Jackuliak M. Chrien
  23. 90' Simon Fasko
  24. FT5-0

Đội hình

Podbrezová Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Skuhravý
  1. 1R. Ludha 7.6
  2. 39M. Bartoš 8.3
  3. 4M. Oravec 7.3
  4. 14M. Grešák 7.9
  5. 20P. Kováčik 7.5
  6. 6M. Bajo ▼ 76' 7.2
  7. 23M. Bakaľa 7.3
  8. 15R. Paraj ▼ 63' 8.6
  9. 34P. Blahút ▼ 76' 6.7
  10. 7R. Galčík ▼ 63' 7.9
  11. 90M. Assinor ⚽2 ▼ 63' 8.2

Dự bị 9

  1. 27R. Sanusi ▲ 63' 6.3
  2. 29M. Kuzma ▲ 63' 7.3
  3. 77C. Kabongo ▲ 63' 6.9
  4. 11S. Ďatko ▲ 76' 6.7
  5. 25S. Faško ▲ 76' 6.6
  6. 19M. Talakov
  7. 28A. Danko
  8. 16P. Macej
  9. 8L. Okunola
MFK Ružomberok Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Tomko
  1. 35I. Krajčírik 5.9
  2. 4O. Luterán 6.2
  3. 32M. Malý 6.0
  4. 22Š. Gabriel 6.3
  5. 28A. Selecký ▼ 75' 6.0
  6. 11S. Lavrinčík ▼ 46' 6.3
  7. 24M. Zsigmund 6.9
  8. 10S. Šefčík ▼ 46' 6.3
  9. 30M. Chrien ▼ 83' 6.7
  10. 17A. Tučný ▼ 46' 6.5
  11. 14J. Hladík 7.7

Dự bị 9

  1. 5M. Mrva ▲ 46' 6.7
  2. 6T. Múdry ▲ 46' 7.0
  3. 15Š. Gerec ▲ 46' 6.6
  4. 38V. Úradník ▲ 75' 6.7
  5. 13D. Jackuliak ▲ 83' 6.7
  6. 1D. Ťapaj
  7. 3J. Maslo
  8. 7K. Švehla
  9. 29J. Luka

Thống kê

029
550
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm12
7Trúng đích4
3Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
9Phạt góc5
3Việt vị2
17Phạm lỗi10
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
452Chuyền bóng341
376Chuyền chính xác262
83%Chính xác chuyền77%
3.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 57 - 16 +41 57
3
FC Spartak Trnava
22 31 - 22 +9 39
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
22 31 - 21 +10 37
4
MŠK Žilina
32 54 - 45 +9 55
6
MFK Ružomberok
22 28 - 31 -3 34
6
Podbrezová
32 49 - 60 -11 37
7
AS Trenčín
22 31 - 23 +8 34
8
FK Dukla Banská Bystrica
22 38 - 30 +8 34
9
MFK Skalica
22 19 - 25 -6 23
10
FK Košice
22 19 - 45 -26 17
11
Zemplín Michalovce
22 19 - 42 -23 10
12
Zlaté Moravce
22 14 - 48 -34 4
UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round

So sánh

54Trận đấu50
109Ghi được71
92Thủng lưới59
2.02Bàn thắng mỗi trận1.42
12Giữ sạch lưới15
39Trên 2.5 bàn23
60Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu