Dundee F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Livingston F.C.

Dundee F.C. vs Livingston F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dundee F.C. 3-2 Livingston F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dundee F.C. thắng 4, hòa 3, Livingston F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 33
Sân vận động
Tannadice Park, Dundee
Phong độ
LLWLD Dundee F.C.
WLWLL Livingston F.C.
  1. 14' N. Farrugia A. Fatah
  2. 19' W. Ferry · M. Watters 1-0
  3. HT1-0
  4. 49' 1-1 L. Smith · J. Nouble
  5. 53' 1-2 L. Smith · J. Prior
  6. 62' P. Camara M. Watters
  7. 62' K. Keresztes I. Iovu
  8. 62' D. Naamo V. Sevelj
  9. 64' S. Pittman S. May
  10. 70' R. Muirhead J. Nouble
  11. 71' M. Tait S. Arfield
  12. 71' B. Kabongolo B. Fati
  13. 75' K. Keresztes · W. Ferry 2-2
  14. 82' J. Zimmerman L. Smith
  15. 88' I. Dolcek W. Ferry
  16. 90' Z. Sapsford11m 3-2
  17. FT3-2

Đội hình

Dundee F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Jim Goodwin
  1. 25D. Richards 6.3
  2. 37S. Cleall-Harding 6.2
  3. 4I. Iovu ▼ 62' 5.2
  4. 6R. Graham 6.7
  5. 2R. Strain 7.3
  6. 5V. Sevelj ▼ 62' 6.5
  7. 12E. Agyei 7.2
  8. 11W. Ferry ▼ 88' 8.9
  9. 9Z. Sapsford 6.9
  10. 17A. Fatah ▼ 14' 6.3
  11. 36M. Watters ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 31R. Adams
  2. 20N. Farrugia ▲ 14' 6.3
  3. 8P. Camara ▲ 62' 6.7
  4. 23K. Keresztes ▲ 62' 8.0
  5. 3B. Esselink
  6. 10J. Eskesen
  7. 19I. Dolcek ▲ 88'
  8. 22D. Naamo ▲ 62' 6.9
  9. 50J. Anderson
Livingston F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Marvin Bartley
  1. 28J. Prior 6.2
  2. 19D. Finlayson 6.3
  3. 27D. Wilson 5.9
  4. 26C. Montano 5.9
  5. 2C. Kerr 6.3
  6. 37S. Arfield ▼ 71' 6.3
  7. 24M. Sylla 7.0
  8. 3B. Fati ▼ 71' 6.6
  9. 15L. Smith ⚽2 ▼ 82' 8.9
  10. 17S. May ▼ 64' 6.9
  11. 7J. Nouble ▼ 70' 7.2

Dự bị 9

  1. 14J. Hamilton
  2. 5R. McGowan
  3. 10B. McKay
  4. 9R. Muirhead ▲ 70' 6.7
  5. 29J. Zimmerman ▲ 82' 6.5
  6. 25M. Tait ▲ 71' 6.7
  7. 23B. Kabongolo ▲ 71' 5.6
  8. 8S. Pittman ▲ 64' 6.3
  9. 20E. Danso

Thống kê

004
300
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm14
5Trúng đích6
6Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
4Phạt góc3
2Việt vị2
7Phạm lỗi9
4Cứu thua2
-0.35Bàn thắng ngăn chặn-0.35
363Chuyền bóng359
228Chuyền chính xác204
63%Chính xác chuyền57%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

44Trận đấu43
56Ghi được50
66Thủng lưới79
1.27Bàn thắng mỗi trận1.16
10Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu