Livingston F.C. vs Dundee F.C.
Tỷ số chung cuộc: Livingston F.C. 1-3 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Livingston F.C. thắng 3, hòa 3, Dundee F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 20
- Phong độ
- WLWLL Livingston F.C.
- LLWLD Dundee F.C.
- 33' 0-1 Z. Sapsford
- 45' Daniel Finlayson
- HT0-1
- 58' Macaulay Tait
- 59' ▲ M. Susoho ▼ M. Sylla
- 60' ▲ C. McLennan ▼ L. Smith
- 60' ▲ T. Yengi ▼ S. May
- 64' ▲ R. Muirhead ▼ J. Bokila
- 70' ▲ J. Brenet ▼ S. Pittman
- 70' ▲ J. Eskesen ▼ D. Naamo
- 75' ▲ A. Fatah ▼ Z. Sapsford
- 75' ▲ M. Watters ▼ O. Stirton
- 79' Connor McLennan
- 83' ▲ I. Dolcek ▼ K. Trapanovski
- 84' Mahamadou Susoho
- 86' 0-2 R. McGowanphản lưới
- 90' 0-3 A. Fatah
- 90' C. McLennan · C. Montano 1-3
- FT1-3
Đội hình
- 28J. Prior 7.9
- 19D. Finlayson 6.9
- 5R. McGowan 5.9
- 27D. Wilson 6.6
- 26C. Montano ⇢ 6.5
- 8S. Pittman ▼ 70' 6.3
- 25M. Tait 6.2
- 24M. Sylla ▼ 59' 6.9
- 15L. Smith ▼ 60' 6.7
- 18J. Bokila ▼ 64' 6.6
- 17S. May ▼ 60' 7.2
Dự bị 9
- 35E. Myles
- 7M. Susoho ▲ 59' 6.6
- 9R. Muirhead ▲ 64' 6.3
- 11C. McLennan ⚽ ▲ 60' 8.2
- 16A. Winter
- 22A. Shinnie
- 30J. Brenet ▲ 70' 6.2
- 39T. Yengi ▲ 60' 6.2
- 40S. Lawal
- 25D. Richards 6.3
- 37S. Cleall-Harding 6.7
- 3B. Esselink 6.9
- 23K. Keresztes 7.3
- 22D. Naamo ▼ 70' 6.9
- 21L. Stephenson 6.6
- 14C. Sibbald 7.0
- 11W. Ferry 8.9
- 9Z. Sapsford ⚽ ▼ 75' 7.6
- 34O. Stirton ▼ 75' 5.3
- 7K. Trapanovski ▼ 83' 7.0
Dự bị 9
- 31R. Adams
- 4I. Iovu
- 5V. Sevelj
- 10J. Eskesen ▲ 70' 6.3
- 17A. Fatah ⚽ ▲ 75' 8.2
- 19I. Dolcek ▲ 83' 6.2
- 36M. Watters ▲ 75' 6.3
- 39S. Constable
- 77N. Moller
Thống kê
04⚑2
⚑700
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm22
6Trúng đích10
2Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm18
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
2Phạt góc7
1Việt vị1
11Phạm lỗi11
4Thẻ vàng0
7Cứu thua5
453Chuyền bóng337
328Chuyền chính xác237
72%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 38 | 67 - 34 | +33 | 80 | |
| 3 | 33 | 59 - 35 | +24 | 67 | |
| 3 | 38 | 76 - 43 | +33 | 72 | |
| 4 | 33 | 52 - 29 | +23 | 54 | |
| 5 | 38 | 58 - 44 | +14 | 57 | |
| 6 | 38 | 50 - 62 | -12 | 49 | |
| 7 | 33 | 45 - 54 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 9 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 10 | 33 | 27 - 48 | -21 | 30 | |
| 11 | 33 | 37 - 65 | -28 | 28 | |
| 12 | 33 | 35 - 66 | -31 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
43Trận đấu44
50Ghi được56
79Thủng lưới66
1.16Bàn thắng mỗi trận1.27
6Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai33