Dundee F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
St Mirren F.C.

Dundee F.C. vs St Mirren F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dundee F.C. 2-1 St Mirren F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Dundee F.C. thắng 6, hòa 1, St Mirren F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 23
Sân vận động
Tannadice Park, Dundee
Phong độ
LLWLD Dundee F.C.
WLDWL St Mirren F.C.
  1. 8' M. Fraserphản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Emmanuel Agyei
  4. 46' J. Young R. Idowu
  5. 47' 1-1 J. Young · S. Tanser
  6. 65' D. John S. Tanser
  7. 66' Amar Fatah
  8. 69' Z. Sapsford M. Watters
  9. 75' W. Ferry N. Farrugia
  10. 83' A. Fatah11m 2-1
  11. 84' J. Russell A. Fatah
  12. 84' K. Trapanovski P. Camara
  13. 84' R. King J. Richardson
  14. 84' J. Calvin M. O'Hara
  15. 90'+1 Miguel Freckleton
  16. 90'+1 K. Etete D. N'Lundulu
  17. FT2-1

Đội hình

Dundee F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Jim Goodwin
  1. 1A. Maynard-Brewer 6.5
  2. 4I. Iovu 7.2
  3. 6R. Graham 7.5
  4. 23K. Keresztes 6.9
  5. 21L. Stephenson 6.7
  6. 5V. Sevelj 6.9
  7. 12E. Agyei 7.2
  8. 20N. Farrugia ▼ 75' 6.9
  9. 8P. Camara ▼ 84' 6.7
  10. 36M. Watters ▼ 69' 6.0
  11. 17A. Fatah ▼ 84' 6.7

Dự bị 9

  1. 25D. Richards
  2. 77J. Russell ▲ 84' 6.3
  3. 7K. Trapanovski ▲ 84' 6.6
  4. 9Z. Sapsford ▲ 69' 6.3
  5. 10J. Eskesen
  6. 11W. Ferry ▲ 75' 6.7
  7. 19I. Dolcek
  8. 22D. Naamo
  9. 37S. Cleall-Harding
St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Craig McLeish
  1. 1S. George 6.6
  2. 22M. Fraser 6.0
  3. 13A. Gogic 7.2
  4. 21M. Freckleton 6.5
  5. 2J. Richardson ▼ 84' 6.3
  6. 6M. O'Hara ▼ 84' 6.9
  7. 88K. Phillips 6.6
  8. 25K. Baccus 6.5
  9. 3S. Tanser ▼ 65' 6.3
  10. 7R. Idowu ▼ 46' 5.9
  11. 14D. N'Lundulu ▼ 90' 6.0

Dự bị 9

  1. 31R. Mullen
  2. 24D. John ▲ 65' 6.3
  3. 20J. Young ▲ 46' 7.5
  4. 5R. King ▲ 84' 6.3
  5. 17J. Calvin ▲ 84' 6.5
  6. 8J. Devaney
  7. 4L. Donnelly
  8. 16A. Campbell
  9. 29K. Etete ▲ 90'

Thống kê

028
410
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm9
4Trúng đích2
9Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
8Phạt góc4
1Việt vị2
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
-0.81Bàn thắng ngăn chặn-0.81
322Chuyền bóng284
191Chuyền chính xác141
59%Chính xác chuyền50%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

44Trận đấu49
56Ghi được56
66Thủng lưới65
1.27Bàn thắng mỗi trận1.14
10Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu