St Mirren F.C. vs Dundee F.C.
Tỷ số chung cuộc: St Mirren F.C. 2-0 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: St Mirren F.C. thắng 2, hòa 1, Dundee F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 16
- Sân vận động
- The SMISA Stadium, Paisley
- Phong độ
- WLDWL St Mirren F.C.
- LLWLD Dundee F.C.
- 14' Zachary Sapsford
- 17' C. McMenamin · D. John 1-0
- 24' Krisztián Keresztes
- 34' Fraser Taylor
- HT1-0
- 46' ▲ A. Fatah ▼ V. Sevelj
- 59' ▲ K. Baccus ▼ F. Taylor
- 61' Keanu Baccus
- 66' K. Baccus 2-0
- 68' ▲ J. Richardson ▼ C. McMenamin
- 68' ▲ D. N'Lundulu ▼ M. Mandron
- 82' ▲ S. Tanser ▼ D. John
- 82' ▲ E. Mooney ▼ J. Ayunga
- 82' ▲ K. Trapanovski ▼ R. Strain
- 82' ▲ I. Dolcek ▼ Z. Sapsford
- FT2-0
Đội hình
- 1S. George 7.2
- 22M. Fraser 6.9
- 5R. King 7.2
- 21M. Freckleton 8.3
- 10C. McMenamin ⚽ ▼ 68' 7.6
- 88K. Phillips 7.0
- 30F. Taylor ▼ 59' 6.5
- 13A. Gogic 6.6
- 24D. John ⇢ ▼ 82' 6.9
- 9M. Mandron ▼ 68' 6.7
- 11J. Ayunga ▼ 82' 6.0
Dự bị 9
- 31R. Mullen
- 2J. Richardson ▲ 68' 6.9
- 3S. Tanser ▲ 82' 6.9
- 25K. Baccus ⚽ ▲ 59' 6.9
- 7R. Idowu
- 18M. Dijksteel
- 35L. Douglas
- 33E. Mooney ▲ 82' 6.3
- 14D. N'Lundulu ▲ 68' 6.2
- 25D. Richards 6.2
- 4I. Iovu 6.3
- 6R. Graham 7.2
- 23K. Keresztes 6.3
- 2R. Strain ▼ 82' 6.9
- 5V. Sevelj ▼ 46' 6.3
- 21L. Stephenson 6.7
- 14C. Sibbald 6.5
- 11W. Ferry 7.5
- 77N. Moller 6.9
- 9Z. Sapsford ▼ 82' 6.0
Dự bị 8
- 31R. Adams
- 3B. Esselink
- 7K. Trapanovski ▲ 82' 6.7
- 17A. Fatah ▲ 46' 6.0
- 19I. Dolcek ▲ 82' 6.2
- 34O. Stirton
- 37S. Cleall-Harding
- 44C. Beattie
Thống kê
02⚑3
⚑220
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm13
5Trúng đích3
4Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
3Phạt góc2
0Việt vị1
14Phạm lỗi5
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
338Chuyền bóng539
228Chuyền chính xác424
67%Chính xác chuyền79%
2.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 38 | 67 - 34 | +33 | 80 | |
| 3 | 33 | 59 - 35 | +24 | 67 | |
| 3 | 38 | 76 - 43 | +33 | 72 | |
| 4 | 33 | 52 - 29 | +23 | 54 | |
| 5 | 38 | 58 - 44 | +14 | 57 | |
| 6 | 38 | 50 - 62 | -12 | 49 | |
| 7 | 33 | 45 - 54 | -9 | 40 | |
| 8 | 33 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 9 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 10 | 33 | 27 - 48 | -21 | 30 | |
| 11 | 33 | 37 - 65 | -28 | 28 | |
| 12 | 33 | 35 - 66 | -31 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
49Trận đấu44
56Ghi được56
65Thủng lưới66
1.14Bàn thắng mỗi trận1.27
12Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai33